| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Tấn Phước |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quá trình ngẫu nhiên và tính toán ngẫu nhiên
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Hùng Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
James R. Hurford |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
World Englishes: Implications for international communication and English language teaching /
Năm XB:
2007 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
420.9 AN-K
|
Tác giả:
Andy Kirkpatrick |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Eddie Ronowicz; Colin Yallop |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Evelien Keizer |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Anderson, Neil J. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
John & Liz Soars |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
冷柏军 |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Người giàu có nhất thành Babylon: The richest man in Babylon: Phương pháp làm giàu hiệu quả nhất mọi thời đại
Năm XB:
2006 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.15 CLA
|
Tác giả:
George S. Clason ; Biên dịch: Võ Hưng Thanh, Trọng Việt |
Giới thiệu về cách tiết kiệm, buôn bán và làm giàu của người dân cổ xưa thành Babylon thông qua các câu chuyện lý thú về cách sử dụng tài chính,...
|
Bản giấy
|
|
English comparative forms and the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 BU-H
|
Tác giả:
Bui Thu Hien, GVHD: Dang Tran Cuong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý dự án lớn và nhỏ : Managing projects large and small /
Năm XB:
2006 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 QUA
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu ; Nguyễn Văn Quì |
Trình bày quy trình quản lý dự án, những nhân vật chính của dự án, nội dung hoạt động của dự án, cơ cấu tổ chức để hành động, phân chia công việc,...
|
Bản giấy
|