| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn, Ngọc Anh |
Sổ tay thuật ngữ giải thích các khái niệm, căn cứ pháp luật về quá trình điều tra tội phạm của các điều tra viên. Có kèm theo ví dụ minh hoạ
|
Bản giấy
|
||
Quản lý tính sáng tạo và đổi mới : Cẩm nang kinh doanh Harvard. Các giải pháp kinh doanh hiệu quả và thực tiễn nhất /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
252/503 TKQN-02
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga - Phạm Ngọc Sáu Biên dịch. |
Nên lên những hướng dẫn cơ bản để một nhà quản lí biết cách xây dưng nhằm phát huy tối đa khả năng sáng tạo và tư duy đổi mới trong kinh doanh.
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của tia UV đến khả năng sinh trưởng, phát triển và sinh enzyme ngoại bào của các chủng nấm Metarhizium Anisopliae
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DA-L
|
Tác giả:
Đào Thị Lý, GVHD: TS Tạ Kim Chỉnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu nghiên cứu tạo dòng hoa đồng tiền đa bội và đột biến bằng xử lý Colchicine và chiến xạ
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Diệu Loan, GVHD: GS.TS Nguyễn Quang Thạch, KS Nguyễn Thị Phương Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lesbianism and realism in "The well of loneliness" and its pioneering for lessbianism to burgeon in American and English 20th century literature
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-T
|
Tác giả:
Le Thi Thu Trang, GVHD: Phan Van Que |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập vẽ kỹ thuật xây dựng. /. Tập 1 /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
604.20711 DA-C
|
Tác giả:
Đặng Văn Cứ, Nguyễn Quang Cự, Đoàn Như Kim. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra thành phần loài côn trùng trên cây có múi và nghiên cứu đặc điểm sinh học, sinh thái của loài sâu cuốn lá Adoxophyes Privatana, Lepidoptera tại Hà Nội và vùng lân cận
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hà, GVHD: TS Nguyễn Xuân Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình cơ sở dữ liệu : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.74 TO-N
|
Tác giả:
Tô Văn Nam. |
Giới thiệu cấu trúc và khái niệm cơ bản về cơ sở dữ liệu. Cung cấp một số hướng dẫn đầy đủ cho bạn đọc về hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server 2000
|
Bản giấy
|
|
A study on conversation implicature in English
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-H
|
Tác giả:
Dao Thuy Hang, GVHD: Nguyen Thi Mai Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Verbal strategies for authentic requesting in English in the spirit of politeness theory and some cultural interferences made by Vietnamese students of English
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-A
|
Tác giả:
Nguyen Thi Kim Anh, GVHD: Nguyen Van Co |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A linguisticj and cultural study on English and Vietnamese words/phrases on flowers
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DU-X
|
Tác giả:
Duong Anh Xuan, GVHD: Duong Ky Duc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân loại và bảo quản nhóm nấm men Lipomyces tetrasporus
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Anh Thư, GVHD: TS Vũ Nguyên Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|