| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Xây dựng mô hình hướng nghiệp cho sinh viên cuối khóa khoa du lịch - viện đại học mở Hà Nội
Năm XB:
2002
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Nguyệt Ánh, Nghiêm Thị Hương Giang, GVHD: Trần Nữ Ngọc Ánh |
Đề tài này nói về việc xây dựng mô hình hướng nghiệp cho sinh viên cuối khóa khoa du lịch- viện đại học mở Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Cương |
Giới thiệu thư điện tử. Hướng dẫn cài đặt và sử dụng thư điện tử. Một số điều cần lưu ý khi sử dụng thư điện tử.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lưu Đức Văn, Đào Thị Minh, Ngô Tấn Đạt, Bùi Ngọc Khoa |
Giới thiệu kỷ nguyên kỹ thuật số và thương mại điện tử. Xây dựng mô hình kinh doanh trong thương mại điện tử, quản trị kinh doanh
|
Bản giấy
|
||
Các Luật pháp lệnh của Quốc hội Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa X ban hành các năm 2000-2002
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
342 CAC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tự học lập trình Thương Mai Điện Tử với ASP trong 21 ngày
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
005.1 TUH
|
Tác giả:
Saigonbook |
Cách tạo một Website sử dụng công nghệ Active server page kiếm ra tiền chỉ trong 3 tuần .
|
Bản giấy
|
|
Đàm thoại tiếng Anh thương mại trong Công ty Quốc tế
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Quang Huy |
Gồm: Những điểm mới trong photoshop 7.0; làm việc với các mẫu màu trong photoshop 7.0...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS.TS. Đỗ Đức Bình, PGS.TS. Nguyễn Thường Lạng |
Trình bày tổng quan về nền kinh tế thế giới và thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế và di chuyển lao động quốc tế, cán cân thanh toán và thị trường...
|
Bản giấy
|
||
Sử dụng phương pháp tối ưu để thu hút khách hàng : Quản trị dự án /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
658.4 P-B
|
Tác giả:
Phil, Baguley |
Sử dụng phương pháp tối ưu để thu hút khách hàng
|
Bản giấy
|
|
Enterprise one : English for the commercial world : Tiếng Anh trong thương mại /
Năm XB:
2002 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
428.24 MO-O
|
Tác giả:
C.J Moore , Judy West ; Xuân Bá biên dịch và chú giải |
Giáo trình nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Anh và kiến thức thương mại dành cho sinh viên, học sinh các trường kinh tế, ngoại thương và thương mại.
|
Bản giấy
|
|
English for International Commerciall Law
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428 CU-T
|
Tác giả:
Cung Kim Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trang trí nội thất sảnh, show room trung tâm thương mại Thuận Kiều
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Kiên, GS.HS. Lê Hanh, GS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|