| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Diễn giải đa dạng sinh học : Cuốn sách dành cho các nhà giáo dục môi trường tại các nước nhiệt đới
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
320.092 DO-M
|
Tác giả:
Margret C. Domroeses Eleanor J. Sterling |
Giúp bạn đọc thiết kế một chương trình diễn giải môi trường-diễn giải đa dạng sinh học hiệu quả bất kể có quy mô lớn hay nhỏ
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Philip Crowe, Nguyễn Việt An (Biên dịch) |
Tuyển tập các tác phẩm diễn họa kiến trúc với ảnh chụp hướng dẫn từng bước thể hiện các đồ án đang thực hiện
|
Bản giấy
|
||
Diện mạo văn hoá tín ngưỡng và lễ hội dân gian Trà Vinh
Năm XB:
2012 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.0959786 TR-D
|
Tác giả:
Trần Dũng |
Những vấn đề chung về tín ngưỡng và lễ hội dân gian các dân tộc người Việt, người Hoa và Khơ me. Giới thiệu những nét văn hoá dân gian và lễ làng...
|
Bản giấy
|
|
Diện mạo văn học dân gian Khơ me Sóc Trăng
Năm XB:
2016 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.20959799 TR-T
|
Tác giả:
Trần Minh Thương |
Giới thiệu văn học dân gian Khơ me tỉnh Sóc Trăng. Khái niệm và phân loại truyện cổ dân gian, thơ ca, câu đố và nghệ thuật diễn xướng dân gian của...
|
Bản giấy
|
|
Diễn xướng dân gian làng Phò Trạch, xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
781.6209597 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thế |
Khái quát lịch sử hình thành và phát triển của vùng đất Phò Trạch, xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Tổng quan về trò diễn...
|
Bản giấy
|
|
Diễn xướng văn học dân gian Quảng Bình
Năm XB:
2011 | NXB: Dân trí
Từ khóa:
Số gọi:
398.20959745 DO-V
|
Tác giả:
Đỗ Duy Văn |
Giới thiệu về vùng đất và điệu hò khoan phủ Quảng Ninh cùng một số mái hò phổ biến ở phủ Quảng Ninh: hò mái khoan, hò mái ba, mái dài, mái nện, mái...
|
Bản giấy
|
|
Different uses of like in English and its Vietnamese equivalents
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-P
|
Tác giả:
Hoang Thi Phuong, GVHD: Tran Huu Manh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Difficulties and Solutions in Learning English Pronunciation at a High School in Hanoi.
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Thị Dung; NHDKH: Supervisor: Tran Thi Le Dung, PhD |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Difficulties Faced by Sophomores at the Faculty of English, Hanoi Open University When Learning Phrasal Verbs
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Trang; GVHD: Võ Thành Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Difficulties in doing English reading comprehension exercises faced by the sophomores at faculty of English, HaNoi Open University
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DO-L
|
Tác giả:
Do Tieu Linh; GVHD: Ho Ngoc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Difficulties in learning esp vocabulary among sophomore at a College in HaNoi
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-L
|
Tác giả:
Hoang Thi Thuy Linh; A.P.Dr. Phan Van Que |
English for Specific Purposes (ESP) is crucial for equipping students with the
linguistic competencies required for their future careers....
|
Bản điện tử
|
|
Difficulties in Listening skills faced by the 10th graders at a high school in Ha Noi /
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-D
|
Tác giả:
Trần Thị Dung; Supervisor: Ph.D Nguyễn Thị Vân Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|