| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Các nguyên tắc pháp luật xã hội chủ nghĩa Việt Nam thời kỳ đổi mới và hội nhập quốc tế
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
349.597 NG-D
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Minh Đoan |
Khái niệm, đặc điểm của nguyên tắc pháp luật XHCN. Các nguyên tắc của pháp luật XHCN Việt Nam thời kì mở cửa và hội nhập quốc tế. Yêu cầu phương...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển bách khoa công nghệ thông tin và kỹ thuật máy tính Anh - Việt. : English Vietnamese encyclopedia of information techonology and computing engineering. /
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
004.03 TUD
|
Tác giả:
Quang Hùng, Tạ Quang Huy; Ts. Nguyễn Phi Khứ, Đỗ Duy Việt. |
Giới thiệu từ, phiên âm, giải nghĩa và minh họa cho các thuật ngữ trong ngành công nghệ thông tin và kĩ thuật máy tính
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang thuật toán . Tập 1 : : Các thuật toán thông dụng /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.1 SE-D
|
Tác giả:
Robert Sedgewick, Người dịch: Trần Đan Thư, Vũ Mạnh Tường, Dương Vũ Diệu Trà, Nguyễn Tiến Huy. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cẩm nang thuật toán
|
Bản giấy
|
|
Toán cao cấp : Dùng cho: Sinh viên ngoại ngữ chuyên ngành trường Đại học Bách khoa Hà Nội, sinh viên các ngành khoa học xã hội, nhân văn và sinh viên các hệ tại chức, cao đẳng các trường đại học khác /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
517.071 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Hồ Quỳnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống sản xuất tự động hóa tích hợp máy tính
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
670.427 TR-M
|
Tác giả:
Trần Trọng Minh; Nguyễn Phạm Thục Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hệ thống tổ chức công đoàn Việt Nam trong thời kỳ đổi mới
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
331.8709597 HET
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Trình bày thực trạng cơ cấu tổ chức của hệ thống công đoàn Việt Nam. Đưa ra những giải pháp đổi mới cơ cấu tổ chức và nâng cao hiệu quả hoạt động...
|
Bản giấy
|
|
Nguyên lý và phương pháp sửa chữa điện thoại di động. Tập 2 /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
621.384 PH-B
|
Tác giả:
KS. Phạm Đình Bảo. |
Khối CPU trên điện thoại di động; Giao tiếp các thiết bị điện thoại di động..
|
Bản giấy
|
|
Sức mạnh của thiết kế điều tra : Cẩm nang dùng trong quản lý điều tra, Diễn giải kết quả điều tra, và chi phối đối tượng điều tra. /
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
300.72 IAR
|
Tác giả:
Ngân Hàng Thế Giới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Performance Analysis of Network Architectures
Năm XB:
2006 | NXB: Springer
Từ khóa:
Số gọi:
004.6 TU-D
|
Tác giả:
Dietmar Tutsch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lưu Đức Văn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phân tích và luận giải các quy định của luật cạnh tranh về hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường, vị trí độc quyền để hạn chế cạnh tranh
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
343.09597 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Như Phát, Nguyễn Ngọc Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản trị kinh doanh viễn thông theo hướng hội nhập kinh tế quốc tế
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
348.043 BU-P
|
Tác giả:
GS.TS.NGƯT Bùi Xuân Phong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|