| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A study on linguistic features of English printed advertisements in tourism with reference to the Vietnamese equivalent : Luận văn. Chuyên ngành: NNA /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thanh Tú; GVHD: Trần Thị Thu Hiền |
My graduation thesis namely “A study on linguistic features of English printed advertisements in tourism with reference to the Vietnamese...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển khái niệm ngôn ngữ học
Năm XB:
2016 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
410.3 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Thiện Giáp |
Định nghĩa, giải thích khoảng 1700 khái niệm thuộc các lĩnh vực của ngôn ngữ học hiện đại
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Chính dịch, chú giải ; Tạ Ngọc Liễn h.đ. |
Gồm hai quyển nhan đề Thiên chương là văn thơ ngự chế và tập hợp chính 30 quyển, tổng cộng 378 văn kiện, phần lớn là chiếu biểu, tấu thư, hịch...
|
Bản giấy
|
||
Dẫn luận về ngôn ngữ học : Linguistics: a very short introduction /
Năm XB:
2016 | NXB: NXB Hồng Đức
Từ khóa:
Số gọi:
410 MA-P
|
Tác giả:
P.H. Matthews |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải quyết tranh chấp giữa nhà đầu tư nước ngoài với nước tiếp nhận đầu tư theo thủ tục ICSID(trung tâm quốc tế về giải quyết tranh chấp đầu tư) và vấn đề gia nhập đối với Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 TR-V
|
Tác giả:
Trịnh Cẩm Vân; GVHD: TS. Trần Minh Ngọc |
1.Mục đích và phương pháp nghiên cứu của luận văn
Mục đích nghiên cứu của luận văn là làm rõ những vấn đề chung về giải
quyết tranh chấp trong...
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp dịch ngôn ngữ mạng tiếng Hán và những tác động của loại hình ngôn ngữ này trong việc dạy và học tiếng Hán : V2016-19 /
Năm XB:
2016 | NXB: Khoa Tiếng Trung Quốc
Số gọi:
495.1802 NG-H
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Quang Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Probability and statistics with reliability, queuing, and computer science applications /
Năm XB:
2016 | NXB: John Wiley & Sons
Số gọi:
519.5 KI-T
|
Tác giả:
Kishor S. Trivedi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện quản lý thuế giá trị gia tăng đối với các Doanh nghiệp ngoài Nhà nước tại Chi cục thuế Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Mạnh Hùng; NHDKH PGS.TS Nguyễn Ngọc Quân |
Luận văn “Hoàn thiện quản lý thuế Giá trị gia tăng đối với các doanh nghiệp ngoài Nhà nước tại Chi cục thuế huyện Đông Anh” đã nêu lên thực trạng,...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang ngôn ngữ cơ thể : Cách đọc được suy nghĩ và ý định ẩn giấu ở người khác /
Năm XB:
2016 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
302.222 HA-G
|
Tác giả:
Hartley Gregory; Karinch Maryann; Công Huyền Tôn Nữ Thùy Tran dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý thuế thu nhập Doanh nghiệp đối với Doanh nghiệp Ngoài Nhà nước tại Chi cục Thuế Huyện Đông Anh, Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 BU-C
|
Tác giả:
Bùi Thị Chuyên; NHDKH TS Nguyễn Bình Yến |
Chương 1: Cơ sở lý luận và thực tiễn về quản lý thuế thu nhập doanh nghiệp đối với các doanh nghiệp ngoài nhà nước;
Chương 2: Thực trạng quản lý...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kiểm định và truy xuất nguồn gốc thực phẩm
Năm XB:
2016 | NXB: Bách Khoa Hà Nội,
Số gọi:
664.07 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Tú (Chủ biên);Hoàng Quốc Tuấn; Nguyễn Thị Thảo; Nguyễn Hoàng Dũng; Vũ Hồng Sơn; Đỗ Biên Cương; Trương Quốc Phong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý thuê phòng khách sạn GOLDEN ORCHID HOTEL
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 LE-T
|
Tác giả:
Lê Văn Tiệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|