| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Lê Phương Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển giải nghĩa kinh tế - kinh doanh Anh - Việt
Năm XB:
1996 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
330.03 TUD
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Khả Kế và nhóm giáo viên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển Hoa - Việt - Anh : Dành cho người mới học /
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
495 TR-L
|
Tác giả:
Trí Linh |
Hướng dẫn tập viết, phiên âm quốc tế và đối chiếu âm Hán Việt. Ghi rõ từ loại.
|
Bản giấy
|
|
Từ điển khoa học và kỹ thuật Anh - Việt
Năm XB:
1996 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
423 Tr-B
|
Tác giả:
Trương Cam Bảo, Nguyễn Văn Hồi, Phương Xuân Nhàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Việt - Anh thương mại - tài chính thông dụng : 11500 mục sử dụng từ /
Năm XB:
1996 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
495 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Đức Tuyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tăng, Văn Hỷ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS. PTS. Lê Văn Tề |
Cung cấp những kiến thức về các khái niệm kinh tế học, tài chính, kế toán, ngoại thương,... và cách thức sử dụng những thuật ngữ kinh tế trong giao...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Khả Kế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển doanh nghiệp Việt Nam : Dictionary of VietNam Business
Năm XB:
1996 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
338.7025 TUD
|
|
Những thông tin về doanh nghiệp Việt Nam: Tên, địa chỉ, phạm vi hoạt động, tư cách pháp nhân, vốn pháp định, nhân lực... bằng tiếng Anh và Việt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Anh - Việt : Thương mại - Tài chính - Ngân hàng /
Năm XB:
1995 | NXB: Nxb Thế giới - Nxb Mũi Cà Mau,
Số gọi:
423 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ái Nguyệt, Nguyễn Tùng Lâm |
Cung cấp từ vựng liên quan đến các lĩnh vực thương mại, tài chính và ngân hàng.
|
Bản giấy
|
|
Từ điển từ láy Tiếng Việt :
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.9223 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Văn Hành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|