| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác Marketing cho khách sạn Boss
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nga, Vũ An Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm nâng cao khả năng thu hút khách tại khách sạn Boss- Hà Nội
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Yến; GVHD: Lê Quỳnh Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số hình thức tấn công và giải pháp phòng chống tấn công ứng dụng trang thông tin điện tử kênh truyền hình CAND (ANTV)
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 DO-D
|
Tác giả:
Đoàn Thị Kim Dung; NHDKH PGS.TS Đoàn Văn Ban |
Nghiên cứu về các cơ chế tấn công website như DDoS, CSRF, XSS và cách phòng chống các nguy cơ tấn công website. Cụ thể là các khái niệm về...
|
Bản điện tử
|
|
Một số kỹ thuật phòng chống DDOS trên webserver centos
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DO-D
|
Tác giả:
Đỗ Tiến Đạt;GVHD:ThS.Vũ Xuân Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao chất lượng bộ phận lễ tân tại Khách sạn Hanoi Larosa
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thùy Linh; TS Nguyễn Thị Thu Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
NGHIÊN CỨU ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ ĐIỀU KIỆN TỚI SỰ CHUYỂN HÓA TINH BỘT TRƠ TỪ GẠO.
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Ngọc Trung; NHDKH PGS.TS Nguyễn Duy Lâm |
Tinh bột trơ là chất xơ tự nhiên đang được nhiều quốc gia đầu tư nghiên cứu.
Trong khi đó, Việt Nam có rất ít công trình nghiên cứu về tinh bột...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu biểu hiện GEN BGC mã hóa BETA-GLUCOSIDASE trong E.COLI sử dụng VECTOR biểu hiện PET-22B(+)
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thơm; TS Đỗ Thị Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu các cơ chế đảm bảo chất lượng dịch vụ QoS, QoE trong mạng NGN
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-X
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Thanh, GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu chế tạo bộ sinh phẩm phát hiện vi khuẩn lao Mycobacterium Tuberculosis bằng phương pháp PCR
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hiền, GVHD: Đinh Duy Kháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu chế tạo chế phẩm Composit HPMC - LIPID để bảo quản dưa chuột và cà rốt
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TH-H
|
Tác giả:
Thiều Như Quỳnh, GVHD: TS. Nguyễn Duy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu chuyển hóa chitosan thành nanochitosan do papain xúc tác
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-Y
|
Tác giả:
Đặng Hải Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|