| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Phương Hoa, Quang Huấn, Quang Huy. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Syntactic and sementic features of stative verbs a contrastive analysis with their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Kim Ngân, GVHD: Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Different uses of like in English and its Vietnamese equivalents
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-P
|
Tác giả:
Hoang Thi Phuong, GVHD: Tran Huu Manh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sóng : Năm thứ hai PC-PC* . PSI-PSI* /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
537.5 BRE
|
Tác giả:
Jean Marie Brébec; ..Đào Văn Phúc |
Đề cập tới các vấn đề: các dao động tử liên kết, nhập môn sự truyền thông, dây giao động, dây cáp đồng trục, sự lan truyền sóng âm trong các chất...
|
Bản giấy
|
|
Word order in English sentences and some common mistakes made by Vietnamese learners
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Toàn, GVHD: Trần Lệ Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình nghiệp vụ phục vụ buồng : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 VU-P
|
Tác giả:
Vũ Thị Bích Phượng , Phan Mai Thu Thảo |
Giới thiệu về bộ phận buồng trong khách sạn, trang thiết bị tiện nghi và cách sắp xếp, trang bị dụng cụ làm vệ sinh buồng, qui trình vệ sinh buồng
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa và phát triển trong bối cảnh toàn cầu hóa
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
306.09597 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài ở Việt Nam trong thời kỳ hội nhập
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
648 NO-B
|
Tác giả:
TS. Nông Quốc Bình, TS. Nguyễn Hồng Bắc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Đăng Dung |
Tìm hiểu về nhà nước dân chủ, trách nhiệm và tầm quan trọng của nhà nước và xã hội, phân định rạch ròi giữa xã hội chính trị và xã hội dân sự. Mối...
|
Bản giấy
|
||
A study on the role of phonology in English word formation
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thúy Nga, GVHD: Vũ Tuấn Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Minh Phương, GVHD: Nguyễn Thị Thu Hường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Translation of English textbooks for the computer science
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-D
|
Tác giả:
Hoang Nguyen Dan, GVHD: Nguyen Van Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|