| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Mẫu soạn thảo các văn bản : Pháp quy. Hành chính. Tư pháp. Hợp đồng /
Năm XB:
2006 | NXB: Thống kê
Số gọi:
651.8 HO-L
|
Tác giả:
Hoàng Thị Loan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Word play in English idioms and proverbs
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-K
|
Tác giả:
Đỗ Công Khanh, GVHD: Đặng Trần Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Some problems with the translation of modality from English into Vietnamese
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thị Thu, GVHD: Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on the use of hedging devices in English and Vietnamese speech acts
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyen Huong Linh, GVHD: Ly Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công ước Berne 1886, công cụ hữu hiệu bảo hộ quyền tác giả
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
341 NG-B
|
Tác giả:
Ths. Nguyễn Bá Bình, CV. Phạm Thanh Tùng |
Tài liêu giới thiệu các quy định của công ước Berne 1886 về bảo hộ quyền tác giả: Khái lược về tác giả và quyền tác giả; quá trình hình thành và...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tống Văn On, Hoàng Đức Hải |
Hoạt động định thời;Hoạt động của port nối tiếp;Hoạt động ngắt
|
Bản giấy
|
||
Lý thuyết điều khiển tự động thông thường và hiện đại. Quyển 2, Hệ xung số /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
629.8 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thương Ngô. |
Các đặc điểm của hệ gián đoạn và phương pháp khảo sát, tổng hợp hệ đã dùng ở hệ liên tục
|
Bản giấy
|
|
Những văn bản mới nhất về đổi mới quản lý tài chính trong cơ quan hành chính sự nghiệp đơn vị sự nghiệp đơn vị sự nghiệp có thu và các loại doanh nghiệp : Cập nhật đến hết tháng 3 năm 2006
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.15 NHU
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn học Word 2003 căn bản : Tự học bằng hình /
Năm XB:
2006 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
005.5 HO-P
|
Tác giả:
Hoàng Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Phạm Đình Phùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Robinson Crusoe a typical character of the English bourgeois citizen in the earlly 18th century
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-H
|
Tác giả:
Le Thu Hang, GVHD: Le Van Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The contrastive study of English and Vietnamese refusal in the bilingual story
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-A
|
Tác giả:
Nguyen Thi Lan Anh, GVHD: Nguyen Dan Suu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|