Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 26163 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Tác giả:
Hoàng Thị Loan
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Word play in English idioms and proverbs
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 DO-K
Tác giả:
Đỗ Công Khanh, GVHD: Đặng Trần Cường
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Some problems with the translation of modality from English into Vietnamese
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 PH-T
Tác giả:
Phạm Thị Thu, GVHD: Hồ Ngọc Trung
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
A study on the use of hedging devices in English and Vietnamese speech acts
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-L
Tác giả:
Nguyen Huong Linh, GVHD: Ly Lan
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Ths. Nguyễn Bá Bình, CV. Phạm Thanh Tùng
Tài liêu giới thiệu các quy định của công ước Berne 1886 về bảo hộ quyền tác giả: Khái lược về tác giả và quyền tác giả; quá trình hình thành và...
Bản giấy
Họ vi điều khiển 8051
Năm XB: 2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi: 629.895 TO-O
Tác giả:
Tống Văn On, Hoàng Đức Hải
Hoạt động định thời;Hoạt động của port nối tiếp;Hoạt động ngắt
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Thương Ngô.
Các đặc điểm của hệ gián đoạn và phương pháp khảo sát, tổng hợp hệ đã dùng ở hệ liên tục
Bản giấy
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Hướng dẫn học Word 2003 căn bản : Tự học bằng hình /
Năm XB: 2006 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi: 005.5 HO-P
Tác giả:
Hoàng Phương
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Bài tập toán kinh tế
Năm XB: 2006 | NXB: Tài chính
Số gọi: 510.76 PH-P
Tác giả:
TS. Phạm Đình Phùng
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Robinson Crusoe a typical character of the English bourgeois citizen in the earlly 18th century
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 LE-H
Tác giả:
Le Thu Hang, GVHD: Le Van Thanh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The contrastive study of English and Vietnamese refusal in the bilingual story
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-A
Tác giả:
Nguyen Thi Lan Anh, GVHD: Nguyen Dan Suu
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Word play in English idioms and proverbs
Tác giả: Đỗ Công Khanh, GVHD: Đặng Trần Cường
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Some problems with the translation of modality from English into Vietnamese
Tác giả: Phạm Thị Thu, GVHD: Hồ Ngọc Trung
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
A study on the use of hedging devices in English and Vietnamese speech acts
Tác giả: Nguyen Huong Linh, GVHD: Ly Lan
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Công ước Berne 1886, công cụ hữu hiệu bảo hộ quyền tác giả
Tác giả: Ths. Nguyễn Bá Bình, CV. Phạm Thanh Tùng
Năm XB: 2006 | NXB: Tư Pháp
Tóm tắt: Tài liêu giới thiệu các quy định của công ước Berne 1886 về bảo hộ quyền tác giả: Khái lược về...
Họ vi điều khiển 8051
Tác giả: Tống Văn On, Hoàng Đức Hải
Năm XB: 2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Tóm tắt: Hoạt động định thời;Hoạt động của port nối tiếp;Hoạt động ngắt
Lý thuyết điều khiển tự động thông thường và hiện đại. Quyển 2, Hệ xung số /
Tác giả: Nguyễn Thương Ngô.
Năm XB: 2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Tóm tắt: Các đặc điểm của hệ gián đoạn và phương pháp khảo sát, tổng hợp hệ đã dùng ở hệ liên tục
Hướng dẫn học Word 2003 căn bản : Tự học bằng hình /
Tác giả: Hoàng Phương
Năm XB: 2006 | NXB: Từ điển Bách khoa
Bài tập toán kinh tế
Tác giả: TS. Phạm Đình Phùng
Năm XB: 2006 | NXB: Tài chính
Robinson Crusoe a typical character of the English bourgeois citizen in the earlly 18th century
Tác giả: Le Thu Hang, GVHD: Le Van Thanh
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The contrastive study of English and Vietnamese refusal in the bilingual story
Tác giả: Nguyen Thi Lan Anh, GVHD: Nguyen Dan Suu
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
×