| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình linh kiện điện tử và ứng dụng : Sách dùng cho các truờng đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
621.3815 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Viết Nguyên |
Kiến thức chung về linh kiện điện tử và ứng dụng: khái niệm, tính chất,... các linh kiện điện tử thụ động; chất bán dẫn điện và diết bán dẫn; cấu...
|
Bản giấy
|
|
Culture shock in Vietnamese communication and customs
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hiền, GVHD: Ngô Thị Thanh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Truong Thanh Hang, GVHD: Nguyen The Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Proverbs and proverbs relating to the human body in English and Vietnamese a contrastive study
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Thi Thu Hang, GVHD: Nguyen Van Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích vốn kinh doanh và biện pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn kinh doanh trong các doanh nghiệp chế biến thủy sản Bình Định
Năm XB:
2006 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
658 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Huyền Trang, GVHD: Nguyễ Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Metaphor and its application in "Gulliver's travels" by Jonathan Swift
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyen Thuy Nga, GVHD: Pham To Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
How to make a successful presentation in English
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-A
|
Tác giả:
Phung Thi Ngoc Anh, GVHD: Pham Thi Minh Phuong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kĩ thuật mạch điện tử : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học cơ sở /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.38 GIA
|
Tác giả:
Đặng Văn Chuyết, Phạm Xuân Khánh, Bồ Quốc Bảo, Nguyễn Viết Tuyến,Nguyễn Thị Phước Vân |
Gồm các bài học về: Khuyếch đại tín hiệu nhỏ, ghép tầng khuyếch đại, khuyếch đại công xuất, khuyếch đại thuật toán; Nguồn điện, dao động điều hoà,...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình điện tử công suất : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006
Từ khóa:
Số gọi:
621.381 TR-M
|
Tác giả:
Trần Trọng Minh |
Gồm các bài học về: Các phần tử bán dẫn công suất, chỉnh lưu, vấn đề chuyển mạch và nghịch lưu phụ thuộc, các bộ biến đổi xung, nghịch lưu độc lập,...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đặc điểm sinh học của một số chủng vi khuẩn Nitrat hóa được phân lập từ nguồn nước ngầm nhiễm Amôn
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Ngô Thị Thu Huyền, GVHD: ThS. Hoàng Phương Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Trà, Thái Vĩnh Hiển |
Trình bày các chỉ tiêu kĩ thuật, nguyên lí hoạt động, cấu tạo của máy tăng âm, máy thu thanh, máy ghi âm, máy thu hình, máy ghi hình...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bùi Thanh Giang, Nguyễn Văn Dũng, Vũ Hồng Sơn |
Tổng quan về tổ chức và cấu trúc mạng ngoại vi cùng những phương pháp thiết kế, thi công, bảo vệ, nghiệm thu các công trình ngoại vi, an toàn lao...
|
Bản giấy
|