| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
GS. TS Hoàng Đức Thân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Thụ |
Giới thiệu những khái niệm cơ bản về các thông số của mạch điện, về tin tức, tín hiệu điện, hệ thống điện tử điển hình, kĩ thuật tương tự, kĩ thuật...
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Người dịch: Văn Thế Minh |
Định luật cơ bản của điện động học. Tổng hợp các định lí nghiên cứu các mạch trong phép gần đúng chuẩn dừng. Phân tích 1 tín hiệu tuần hoàn thành...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu, tuyển chọn một số chủng vi khuẩn lam Microcystic phân lập ở hồ Hoàn Kiếm, Hà Nội
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thu Thủy, GVHD: TS. Nguyễn Thị Hoài Hà, CN. Trần Hải Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kĩ thuật ghép nối máy vi tính. Tập hai
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.39 NG-G
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Mạnh Giang. |
Ghép nối trao đổi tin song song với máy tính; Trao đổi tin nối tiếp với máy tính; Ghép nối trao đổi tin trong hệ điện tử chuẩn tư động hoá CAMAC...
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lý thuyết truyền tin. /. Tập 1 /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 DA-C
|
Tác giả:
Đặng Văn Chuyết chủ biên, Nguyễn Tuấn Anh. |
Gồm những bài tập thực hành vẽ kĩ thuật. Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ, vẽ hình học, vẽ hình chiếu vuông góc, hình chiếu trục đo, vẽ quy ước một số...
|
Bản giấy
|
|
Nguyên lý và phương pháp sửa chữa điện thoại di động. Tập 2 /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
621.384 PH-B
|
Tác giả:
KS. Phạm Đình Bảo. |
Khối CPU trên điện thoại di động; Giao tiếp các thiết bị điện thoại di động..
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu một số đặc điểm hình thái, định tên và khả năng phát triển của chủng vi khuẩn trên môi trường có chứa thuốc diệt côn trùng (DDT)
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 CU-M
|
Tác giả:
Cung Thị Ngọc Mai, GVHD: TS. Nghiêm Ngọc Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Thu Hà, GVHD: Võ Thành Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hoàn thiện công tác phân tích tài chính trong các công ty cổ phần dược Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi:
658 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hằng, GVHD: Đặng Thị Loan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on writing a narrative essay effectively
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 BU-M
|
Tác giả:
Bui Ngoc My, GVHD: Pham Thi Minh Phuong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu một số tính chất và khả năng tách chiết, làm sạch Ribonuclease từ nọc rắn hổ mang ( Naja Naja )
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Thu Huyền, GVHD: TS.NCVC Nguyễn Văn Thiết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|