| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nhập môn lịch sử xã hội học : Dịch từ nguyên bản tiếng Đức /
Năm XB:
1993 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
301 NHA
|
Tác giả:
Tony Bilton, Kenvin Bonnett, Philip Jones, Ken Sheard, Michelle, Stanworth và Andrew Webster ; Phạm Thủy Ba dịch. |
Khái niệm cơ bản về xã hội học, xã hội học thực chứng luận thế kỷ XIX, tư tưởng của của Marx, Durkheim, của Weber; triết học duy tâm mới và xã hội...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Anna Wierzbicka |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nếp cũ Tín ngưỡng Việt Nam. Quyển Hạ /
Năm XB:
1992 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
344.09597 TOA
|
Tác giả:
Toan Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nếp cũ Tín ngưỡng Việt Nam. Quyển Thượng/
Năm XB:
1992 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
344.09597 TOA
|
Tác giả:
Toan Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Security 2nd ed: A Guide to Security System Design end Equipment Selection and Installation /
Năm XB:
1992 | NXB: Butterworth-Heinemann
Từ khóa:
Số gọi:
004.4 CU-N
|
Tác giả:
Neil Cumming. |
Nội dung gồm: Stages of system design, selection, installation; System composition...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Toan Ánh |
Cuốn sách nói về đời sống gia đình; sinh con; nuôi con; từ thời trứng nước đến lúc trưởng thành; văn học và thi cử...
|
Bản giấy
|
||
Trends in Linguistics: Studies and Monographs 53 : Cross-Cultural Pragmatics; The Semantics of Human Interaction /
Năm XB:
1991 | NXB: Mouton de Gruyter
Số gọi:
306.4 WI-W
|
Tác giả:
Werner Winter (Editor) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Air Piracy, Airport Security, and International Terrorism : Winning the war against hijackers /
Năm XB:
1991 | NXB: Quorum
Từ khóa:
Số gọi:
363.2876 ST-P
|
Tác giả:
Peter ST. John |
Bao gồm: Preface, Abbreviations, Notes, Appendices...
|
Bản giấy
|
|
Cross-cultural pragmatics. The semantics of human interaction
Năm XB:
1991 | NXB: Mouton de Gruyter
Số gọi:
306.44 WI-A
|
Tác giả:
Anna Wierzbicka |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Kim Woo Choong |
Tóm tắt những chia sẻ của nhà sáng lập ra tập đoàn DAEWOO - Kim Woo Choong và các bài báo có liên quan.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Martin.J Morant |
Nội dung bao gồm các mạch tích hợp phức tạp và thiết kế, thành phần và cấu trúc, quá trình chế tạo...
|
Bản giấy
|
||
Molecular Cloning Tập 1 : = A Laboratory Manual /
Năm XB:
1989 | NXB: Cold Spring Harbor Laboratory Press
Số gọi:
574.873224 SA-J
|
Tác giả:
Sambrook, Joseph |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|