| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
GS.TS.Nguyễn Hữu Đĩnh |
Giới thiệu bài tập tự luận và trắc nghiệm trong phần Hóa học hữu cơ, đi kèm lời giải và đáp án.
|
Bản giấy
|
||
Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2000 cho phân xưởng sản xuất bia chai
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-S
|
Tác giả:
Vũ Văn Sỹ. GVHD: Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của nguồn photpho đến khả năng cộng sinh của nấm arbuscular mycorrhizas trên cây ngô để xửa lý đất ô nhiễm pb
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-A
|
Tác giả:
Lê Thị Vân Anh, GVHD: TS. Tăng Thị Chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn chủng vi sinh vật có khả năng phân giải Hydrocacrbon khó phân hủy
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Thị Thùy Nhung. GVHD: Nguyễn Văn Cách |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thanh Liêm, Ths Nguyễn Thị Mỹ Hương |
Cung cấp cho người đọc từ những vấn đề cơ bản của quản trị tài chính đến cách thức cân nhắc và ra các quyết định trong lĩnh vực quản trị tài chính.
|
Bản giấy
|
||
Sử dụng chỉ thị phân tử Rapd trong phân tích đa dạng di truyền một số giống chè (Camellia Sinensis) ở Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LU-T
|
Tác giả:
Lưu Thu Thủy. GVHD: Lã Tuấn Nghĩa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Đức Lộc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý an toàn thực phẩm ISO 22000:2005 cho nhà máy sản xuất bánh tươi
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thanh Tùng. GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật chế biến lương thực :. Tập 2 : : In lần thứ hai, có sửa chữa và bổ sung /
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
664 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Đức Hợi (Chủ biên). |
Gồm các kiến thức cơ bản về: cơ sở lí thuyết của các quá trình chế biến lương thực, kĩ thuật sản xuất các loại gạo, các loại bột, sản xuất bánh mì...
|
Bản điện tử
|
|
Kế toán thương mại dịch vụ : Lý thuyết, bài tập, bài giải mẫu và câu hỏi trắc nghiệm /
Năm XB:
2009 | NXB: Tài chính
Số gọi:
657.8 TR-P
|
Tác giả:
Trần Phước (chủ biên) và tập thể tác giả |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiệp vụ kinh doanh và đầu tư chứng khoán : Dành cho sinh viên chuyên ngành tài chính,ngân hàng,chứng khoán /
Năm XB:
2009 | NXB: Thống kê
Số gọi:
332.6 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Kiều |
Trình bày tông quan về hoạt động đầu tư của NHTM; nghiệp vụ đầu tư vào các doanh nghiệp, nghiệp vụ đầu tư tài chính, nghiệp vụ kinh doanh chứng...
|
Bản giấy
|
|
Chế độ mới về tiền lương, bảo hiểm xã hội bảo hiểm y tế, chính sách đối với giáo viên, học sinh, cán bộ, ngành Giáo dục Đào tạo năm học 2009 - 2010
Năm XB:
2009 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
344.59701 CHE
|
Tác giả:
Bộ Lao động - Thương binh và xã hội |
Tài liệu cung cấp các chế độ mới về tiền lương; Chế độ mới vè bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội, lương hưu; chế độ mới đối với giáo viên; Chế độ mới...
|
Bản giấy
|