Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 20075 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Tài liệu cung cấp các thông tin về kĩ thuật thiết kế và thi công nhà cao tầng
Bản giấy
Canadian hospitality law
Năm XB: 1999 | NXB: International Thomson Publishing
Số gọi: 343.71 DO-L
Tác giả:
Donald Longchamps, Bradley H.Wright
The first rule of hospitality law: do not enter into any agreement or relationship having legal consequences without first consulting a lawyer. For...
Bản giấy
Tác giả:
H.Y Chandler
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
TOEFL strategies : With practice tests /
Năm XB: 1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi: 428 HI-E
Tác giả:
Eli Hinkel, Lê Huy Lâm
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
English Pronunciation
Năm XB: 1999 | NXB: Tủ sách Viện Đại học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 Đ-NH
Tác giả:
Nguyễn, Thị Vân Đông & Nguyễn, Minh Phương
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Trần Văn Hải
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tối ưu hóa trong công nghiệp thực phẩm
Năm XB: 1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi: 338.4 HO-H
Tác giả:
Hoàng Đình Hòa
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Bệnh vi khuẩn và virus hại cây trồng
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 632.32 LE-T
Tác giả:
Lê Tương Tề, Vũ Triệu Mân
Đặc tính của vi khuẩn. Triệu chứng, xâm nhiễm, truyền lan chẩn đoán và phòng trừ bệnh vi khuẩn hại các loại cây trồng. Khái niệm chung về bệnh...
Bản giấy
Chiến lược sản xuất.
Năm XB: 1999 | NXB: Trung tâm thông tin khoa học kỹ thuật hóa chất.,
Số gọi: 658 HI-T
Tác giả:
Terry Hill; Dương Hoài Tố dịch.
So sánh tiêu biểu giữa một số nước, phát triển một số chiến lược- nguyên lý và khái niệm, ưu điểm giành đơn đặt hàng và ưu điểm đủ điều kiện
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Hữu Đĩnh ; Trần Thị Đà.
Khái quát về quang phổ và sự phân bố các nguyên tử trong phân tử theo quan điểm đối xứng hình học; Những ứng dụng phương pháp phổ hồng ngoại, tử...
Bản giấy
Quản trị mạng NetWare 4.11
Năm XB: 1999 | NXB: Thống kê
Số gọi: 004.6 QUA
Tác giả:
Ban biên dịch: VN - GUIDE, Hiệu đính: Master CNE Phạm Quốc Vũ.
Giới thiệu những kỹ năng và kiến thức cần thiết nhằm hổ trợ cho nhà quản trị mang hoàn thành công việc như: những đặc tính mới trong Netware 4.11,...
Bản giấy
Tác giả:
Bernard Hartley ; Perter Viney ; Trần Huỳnh Phúc, Trần Thị Linh Cẩm dịch và chú giải
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Kĩ thuật thiết kế và thi công nhà cao tầng
Năm XB: 1999 | NXB: Xây dựng
Tóm tắt: Tài liệu cung cấp các thông tin về kĩ thuật thiết kế và thi công nhà cao tầng
Canadian hospitality law
Tác giả: Donald Longchamps, Bradley H.Wright
Năm XB: 1999 | NXB: International Thomson...
Tóm tắt: The first rule of hospitality law: do not enter into any agreement or relationship having legal...
TOEFL strategies : With practice tests /
Tác giả: Eli Hinkel, Lê Huy Lâm
Năm XB: 1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
English Pronunciation
Tác giả: Nguyễn, Thị Vân Đông & Nguyễn, Minh Phương
Năm XB: 1999 | NXB: Tủ sách Viện Đại học Mở Hà Nội
Tối ưu hóa trong công nghiệp thực phẩm
Tác giả: Hoàng Đình Hòa
Năm XB: 1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Bệnh vi khuẩn và virus hại cây trồng
Tác giả: Lê Tương Tề, Vũ Triệu Mân
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Đặc tính của vi khuẩn. Triệu chứng, xâm nhiễm, truyền lan chẩn đoán và phòng trừ bệnh vi khuẩn...
Chiến lược sản xuất.
Tác giả: Terry Hill; Dương Hoài Tố dịch.
Năm XB: 1999 | NXB: Trung tâm thông tin khoa...
Tóm tắt: So sánh tiêu biểu giữa một số nước, phát triển một số chiến lược- nguyên lý và khái niệm, ưu điểm...
Ứng dụng một số phương pháp phổ nghiên cứu cấu trúc phân tử
Tác giả: Nguyễn Hữu Đĩnh ; Trần Thị Đà.
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Khái quát về quang phổ và sự phân bố các nguyên tử trong phân tử theo quan điểm đối xứng hình...
Quản trị mạng NetWare 4.11
Tác giả: Ban biên dịch: VN - GUIDE, Hiệu đính: Master CNE Phạm Quốc Vũ.
Năm XB: 1999 | NXB: Thống kê
Tóm tắt: Giới thiệu những kỹ năng và kiến thức cần thiết nhằm hổ trợ cho nhà quản trị mang hoàn thành công...
Streamline English : Student's book workbook and speechwork /
Tác giả: Bernard Hartley ; Perter Viney ; Trần Huỳnh Phúc, Trần Thị Linh Cẩm dịch và chú giải
Năm XB: 1999 | NXB: Trẻ
×