Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 20302 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Tác giả:
Stephen R. Covey, A. Roger Merrill, Rebecca R. Merrill; Vũ Tiến Phúc, Dương Ngọc Hân
Chia sẻ bí quyết giúp con người quản lí thời gian hiệu quả, lập kế hoạch cho bản thân để thành công trong cuộc sống
Bản giấy
Tư duy và tổ hợp kiến trúc
Năm XB: 2012 | NXB: Xây dựng
Số gọi: 720 DA-H
Tác giả:
Đặng Thái Hoàng (sưu tầm và giới thiệu)
Tìm hiểu mối liên hệ giữa tư duy và hình thức kiến trúc. Giới thiệu các tổ hợp kiến trúc và một số bài tập thể hiện kiến trúc
Bản giấy
Từ điển Anh - Việt
Năm XB: 2000 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi: 423 NG-P
Tác giả:
Nguyễn Sanh Phúc và nhóm cộng tác
Trên 145.000 mục từ và định nghĩa song ngữ Anh Anh - Việt
Bản giấy
Tác giả:
Viện ngôn ngữ học
Gồm những thuật ngữ thông dụng và bảng tra động từ bất quy tắc, thuận lợi cho người sử dụng trong việc tra cứu từ tiếng Anh sang tiếng Việt
Bản giấy
Tác giả:
Quang Hùng, Tạ Quang Huy; Ts. Nguyễn Phi Khứ, Đỗ Duy Việt.
Giới thiệu từ, phiên âm, giải nghĩa và minh họa cho các thuật ngữ trong ngành công nghệ thông tin và kĩ thuật máy tính
Bản giấy
Từ điển Bách Khoa đất nước con người Việt Nam
Năm XB: 2010 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi: 915.97003 NG-C
Tác giả:
GS.NGND Nguyễn Văn Chiển; TS Trịnh Tất Đạt (Đồng chủ biên)
Giới thiệu khoảng 2 vạn mục từ tiếng Việt, phản ánh các lĩnh vực liên quan đến đất nước và con người Việt Nam như: lịch sử, địa lí, dân tộc, tổ...
Bản giấy
Từ điển bách khoa lịch sử thế giới
Năm XB: 2003 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi: 903 NG-C
Tác giả:
TS. Nguyễn Xuân Chúc tuyển chọn và biên soạn
Với dung lượng khoảng 6000 mục từ, trình bày dưới dạng từ điển tổng hợp các kiến thức về nhiều lĩnh vực khác nhau thuộc chuyên ngành khoa học lịch...
Bản giấy
Từ điển bách khoa Việt Nam Tập 1 / : A - Đ /
Năm XB: 1995 | NXB: Trung tâm biên soạn từ điển bách khoa Việt Nam
Số gọi: 030 TUD
Tác giả:
Hội đồng quốc gia.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển bách khoa Việt Nam Tập 2 / : E - M /
Năm XB: 2002 | NXB: Trung tâm biên soạn từ điển bách khoa Việt Nam
Số gọi: 030 TUD
Tác giả:
Hội đồng quốc gia.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển bách khoa Việt Nam Tập 3 / : N - S /
Năm XB: 2003 | NXB: Trung tâm biên soạn từ điển bách khoa Việt Nam
Số gọi: 030 TUD
Tác giả:
Hội đồng quốc gia.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển bách khoa xây dựng
Năm XB: 2010 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi: 624.03 NG-C
Tác giả:
Nguyễn Huy Côn
Từ điển bách khoa xây dựng có nội dung rộng và phong phú, bao gồm các thuật ngữ về toán học, cơ học, tin học, vật liệu xây dựng, kiến trúc, kết...
Bản giấy
Tác giả:
Đoàn Định Kiến (Ch.b), Nguyễn Huy Côn, Trần Hùng...
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tư duy tối ưu : First things first /
Tác giả: Stephen R. Covey, A. Roger Merrill, Rebecca R. Merrill; Vũ Tiến Phúc, Dương Ngọc Hân
Năm XB: 2010 | NXB: Trẻ
Tóm tắt: Chia sẻ bí quyết giúp con người quản lí thời gian hiệu quả, lập kế hoạch cho bản thân để thành...
Tư duy và tổ hợp kiến trúc
Tác giả: Đặng Thái Hoàng (sưu tầm và giới thiệu)
Năm XB: 2012 | NXB: Xây dựng
Tóm tắt: Tìm hiểu mối liên hệ giữa tư duy và hình thức kiến trúc. Giới thiệu các tổ hợp kiến trúc và một...
Từ điển Anh - Việt
Tác giả: Nguyễn Sanh Phúc và nhóm cộng tác
Năm XB: 2000 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Tóm tắt: Trên 145.000 mục từ và định nghĩa song ngữ Anh Anh - Việt
Từ điển Anh - Việt : English - Vietnamese - Dictionary /
Tác giả: Viện ngôn ngữ học
Năm XB: 2007 | NXB: Văn hóa Sài Gòn
Tóm tắt: Gồm những thuật ngữ thông dụng và bảng tra động từ bất quy tắc, thuận lợi cho người sử dụng trong...
Từ điển bách khoa công nghệ thông tin và kỹ thuật máy tính Anh - Việt. : English Vietnamese encyclopedia of information techonology and computing engineering. /
Tác giả: Quang Hùng, Tạ Quang Huy; Ts. Nguyễn Phi Khứ, Đỗ Duy Việt.
Năm XB: 2006 | NXB: Giao thông vận tải
Tóm tắt: Giới thiệu từ, phiên âm, giải nghĩa và minh họa cho các thuật ngữ trong ngành công nghệ thông tin...
Từ điển Bách Khoa đất nước con người Việt Nam
Tác giả: GS.NGND Nguyễn Văn Chiển; TS Trịnh Tất Đạt (Đồng chủ biên)
Năm XB: 2010 | NXB: Từ điển Bách khoa
Tóm tắt: Giới thiệu khoảng 2 vạn mục từ tiếng Việt, phản ánh các lĩnh vực liên quan đến đất nước và con...
Từ điển bách khoa lịch sử thế giới
Tác giả: TS. Nguyễn Xuân Chúc tuyển chọn và biên soạn
Năm XB: 2003 | NXB: Từ điển Bách khoa
Tóm tắt: Với dung lượng khoảng 6000 mục từ, trình bày dưới dạng từ điển tổng hợp các kiến thức về nhiều...
Từ điển bách khoa Việt Nam Tập 1 / : A - Đ /
Tác giả: Hội đồng quốc gia.
Năm XB: 1995 | NXB: Trung tâm biên soạn từ điển...
Từ điển bách khoa Việt Nam Tập 2 / : E - M /
Tác giả: Hội đồng quốc gia.
Năm XB: 2002 | NXB: Trung tâm biên soạn từ điển...
Từ điển bách khoa Việt Nam Tập 3 / : N - S /
Tác giả: Hội đồng quốc gia.
Năm XB: 2003 | NXB: Trung tâm biên soạn từ điển...
Từ điển bách khoa xây dựng
Tác giả: Nguyễn Huy Côn
Năm XB: 2010 | NXB: Từ điển Bách khoa
Tóm tắt: Từ điển bách khoa xây dựng có nội dung rộng và phong phú, bao gồm các thuật ngữ về toán học, cơ...
Từ điển bách khoa xây dựng kiến trúc
Tác giả: Đoàn Định Kiến (Ch.b), Nguyễn Huy Côn, Trần Hùng...
Năm XB: 2003 | NXB: Xây dựng
×