| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tìm lấy cơ hội trên thương trường : Quản lý chiến lược của doanh nghiệp /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.3 LY-T
|
Tác giả:
Lý Thần Tùng, Cố Từ Dương ; Ngd. : Trần Mênh Mông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống tài khoản kế toán, bài tập kế toán và chế độ báo cáo tài chính doanh nghiệp : Đã sửa đổi, bổ sung theo chuẩn mực kế toán, luật kế toán mới /
Năm XB:
2004 | NXB: Tài chính
Số gọi:
657.3 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Xuân Lực chủ biên. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Quản trị kinh doanh khách sạn
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
647.9 NG-M
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Văn Mạnh; Th.S Hoàng Thị Lan Hương |
Giới thiệu những vấn đề cơ bản về lĩnh vực quản trị kinh doanh khách sạn: quản trị cơ sở vật chất kỹ thuật, đầu tư xây dựng và phát triển khách...
|
Bản giấy
|
|
Doanh nghiệp Việt Nam với vấn đề thương hiệu trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 DO-A
|
Tác giả:
DOA |
Cuốn sách này giúp cho các doanh nghiệp giải quyết những vấn đề mà họ quan tâm về trình tự, thủ tục xây dựng thương hiệu, đăng...
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp quản lý hiệu quả hoạt động tài chính 4, Tập 3 : Các kênh đầu tư và công cụ đầu tư chủ yếu của doanh nghiệp /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.15 QU-C
|
Tác giả:
Quách Truyền Chương, Dương Thuỵ Bân, Nguyễn Đỉnh Cửu, Ngô Minh Triều. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mưu lược kinh doanh : Không bao giờ nói không với khách hàng /
Năm XB:
2004 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.7 DU-C
|
Tác giả:
Duy Cao. |
Tác giả đề cập đến những vấn đề mưu lược trong kinh doanh dựa trên cách kinh doanh nhà hàng, quản lí, quản trị nhà hàng, cách phục vụ, phương pháp...
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp quản lý hiệu quả tiêu thụ : Tổ chức mạng lưới bằng xúc tiến và kết nối - Chiếc cầu của quản lý hiệu quả tiêu thụ /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.8 LA--H
|
Tác giả:
Lã Kiến Hoa, Cao Thụy Minh ; Nguyễn Đức Thanh dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản trị doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ trong nền kinh tế thị trường
Năm XB:
2004 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
658.4 HA-H
|
Tác giả:
TS. Hà Văn Hội |
Hệ thống những nội dung liên quan đến tổ chức sản xuất kinh doanh trong một doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ như: Nghiên cứu môi trường sản xuất,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
VN-GUIDE |
Cuốn sách này giới thiệu về internet và các sử dụng internet trên windows XP.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
ThS.Hà Thị Ngọc Hà |
Giới thiệu các sơ đồ kế toán tiền và vật tư, tài sản cố định, các khoản phải thu, kế toán phải trả và thanh toán nội bộ, kinh phí dự án, đầu tư...
|
Bản giấy
|
||
Thực hành tiếng Anh thương mại trong ngành kinh doanh xuất nhập khẩu
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán doanh nghiệp theo chuẩn mực kế toán Việt Nam
Năm XB:
2004 | NXB: Tài chính
Số gọi:
657.09597 NG-L
|
Tác giả:
Nghiêm Văn Lợi |
Trình bày các phần thực hành kế toán kèm theo các ví dụ minh hoạ để vận dụng vào công việc hạch toán hàng ngày ở doanh nghiệp (Hạch toán TSCĐ, hạch...
|
Bản giấy
|