| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Hóa học môi trường
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
363.7071 DA-B
|
Tác giả:
Đặng, Đình Bạch |
Đại cương về môi trường và giáo dục môi trường. Môi trường thuỷ quyển. Môi trường thạch quyển. Độc hoá học. Công nghệ môi trường
|
Bản giấy
|
|
Aspect of love in literature works by William Shakespeare
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-O
|
Tác giả:
Đào Việt Oanh, GVHD: Nguyễn Văn Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật doanh nghiệp năm 2005 = : Enteprise law year 2005: Song ngữ Việt - Anh
Năm XB:
2006 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
346.597 LUA
|
|
Giới thiệu Luật Doanh nghiệp 2005 gồm 10 chương, 172 điều quy định về thành lập doanh nghiệp và đăng kí kinh doanh, công ty trách nhiệm hữu hạn,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Thành Phu |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Turbo Assembler & Ứng dụng
|
Bản giấy
|
||
Truyền thông lý thuyết và kỹ năng cơ bản
Năm XB:
2006 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
621 NG-D
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TS. Nguyễn Văn Dững, ThS. Đỗ Thị Thu Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Giới thiệu những quy định chung, tiêu chuẩn môi trường. Đánh giá môi trường, chiến lược, tác động cam kết bảo vệ môi trường. Bảo tồn, sử dụng hợp...
|
Bản giấy
|
||
Xây dựng định hướng phát triển du lịch tại Đảo Cò - Hải Dương theo hướng phát triển bền vững
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Hồng Ngọc; GVHD: Th.S. Hoàng Hoa Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
John R.Boatright |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Oxford English for information technology
Năm XB:
2006 | NXB: Oxford university Press
Số gọi:
428.24 GL-E
|
Tác giả:
Eric H.Glendinning |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình toán ứng dụng trong tin học : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.1 BU-T
|
Tác giả:
Vụ giáo dục chuyên nghiệp, Bùi Minh Trí |
Hàm số và ma trận; đại số Boole; đồ thị và cây; thuật toán và xác suất
|
Bản giấy
|
|
Áp dụng một số công cụ của Internet Marketing trong kinh doanh khách sạn.
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 TA-C
|
Tác giả:
Tạ Văn Cương; GVHD: TS. Trương Sỹ Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|