| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lý thuyết điều khiển tự động thông thường và hiện đại Quyển 1, Hệ tuyến tính
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
629.8 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thương Ngô. |
Khái niệm bao quát về các hệ tự động nói chung. Cơ sở toán học của lý thuyết điều khiển tự động. Nêu các tiêu chuẩn thường dùng để khảo sát ổn định...
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết điều khiển tự động thông thường và hiện đại Quyển 2, Hệ xung số
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
629.8 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thương Ngô. |
Một số vấn đề về lý thuyết điều khiển tự động: đặc điểm của hệ gián đoạn nói chung cũng như hệ xung số nói riêng, các phương pháp khảo sát và tổn...
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết điều khiển tự động thông thường và hiện đại Quyển 3, Hệ phi tuyến - Hệ ngẫu nhiên
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
629.8 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thương Ngô. |
Trình bày các kiến thức cơ bản về hệ phi tuyến và ngẫu nhiên như: khái niệm, tuyến tính, động học các hệ phi tuyến, tuyến tính hoá điều hoà, tính...
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết điều khiển tự động thông thường và hiện đại. Quyển 2, Hệ xung số /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
629.8 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thương Ngô. |
Các đặc điểm của hệ gián đoạn và phương pháp khảo sát, tổng hợp hệ đã dùng ở hệ liên tục
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết điều khiển tự động thông thường và hiện đại. Quyển 4, Hệ tối ưu- Hệ thích nghi /
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
629.8 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thương Ngô. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết mạch :. Tập 2 / : : Sách được dùng làm giáo trình cho sinh viên đại học và cao đẳng kỹ thuật. /
Năm XB:
2003 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.31 PH-N
|
Tác giả:
Phương Xuân Nhàn, Hồ Anh Tuý. |
Đồ thị Bode; Bốn cực tuến tính tương hỗ; Bốn cực tuyến tính không tương hỗ; Ứng dụng của bốn cực...
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết mạch tín hiệu /. Tập 2 /
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.3815 DO-G
|
Tác giả:
PGS. TS. Đỗ Huy Giác, TS. Nguyễn Văn Tách. |
Phân tích mạch điện thực hiện trên mô hình tổng quát mạng 4 cực. Phương pháp phân tích mạch điện khi sử dụng mô hình mạng nhiều cực. Trình bày khái...
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết tối ưu hóa : Quy hoạch tuyến tính - Quy hoạch rời rạc /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
519.7 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Địch- ch.b |
Những khái niệm cơ bản về tối ưu hoá, quy hoạch tuyến tính, lý thuyết đối ngẫu, thuật toán, quy hoạch rời rạc...và phần hướng dẫn, câu hỏi ôn tập,...
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết tối ưu hóa : Quy hoạch tuyến tính - Quy hoạch rời rạc /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
519.7 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Địch |
Những khái niệm cơ bản về tối ưu hoá, quy hoạch tuyến tính, lý thuyết đối ngẫu, thuật toán, quy hoạch rời rạc...và phần hướng dẫn, câu hỏi ôn tập,...
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết tổng quát về việc làm, lãi suất và tiền tệ
Năm XB:
1994 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
330.15 JO-K
|
Tác giả:
John Maynard Keynes, Đỗ Trọng Hợp - Trần Mạnh Chiến - Lê Minh Nguyệt (dịch), Vương Trần Phong - Phạm Huy Hân (hiệu đính). |
Tập hợp 6 quyển với các nội dung: quyển 1 là phần giới thiệu; quyển 2 là những định nghĩa và khái niệm; quyển 3 là khuynh hướng tiêu dùng; quyển 4...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Kiều Khắc Lâu |
Giới thiệu kiến thức về trường điện từ: Các định luật và nguyên tử cơ bản của trường điện từ. Tích phân các phương trình Macxoen. Sóng điện từ...
|
Bản giấy
|
||
Lý thuyết và bài tập xử lý tín hiệu số : Ấn bản dành cho Sinh viên /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 TO-O
|
Tác giả:
Chủ biên: Tống Văn On, Hiệu đính: Hồ Trung Mỹ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|