| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Luyện kỹ năng đọc hiểu và dịch thuật tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc và xây dựng : Basic English for Artchitecture and Construction /
Năm XB:
2005 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
428 QA-H
|
Tác giả:
Quang Hùng, Kỹ sư Tống Phước Hằng |
Các thuật ngữ thường gặp trong kiến trúc xây dựng và đọc hiểu tiếng Anh kiến trúc xây dựng
|
Bản giấy
|
|
Luyện nghe tiếng Anh qua 100 ca khúc được yêu thích nhất Tập 1
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Huyền (Chb), Kiều Tiến Đại (Hđ). |
Cuốn sách được biên soạn dưới dạng các bài hát yêu thích nhất giúp các bạn có thể luyện nghe một cách nhanh chóng có hiệu quả không gây nhàm chán.
|
Bản giấy
|
|
Luyện nghe tiếng Anh qua 100 ca khúc được yêu thích nhất Tập 2
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Huyền (Chb), Kiều Tiến Đại (Hđ). |
Cuốn sách được biên soạn dưới dạng các bài hát yêu thích nhất giúp các bạn có thể luyện nghe một cách nhanh chóng có hiệu quả không gây nhàm chán.
|
Bản giấy
|
|
Luyện nghe tiếng Trung Quốc : Nghe tin tức /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 NG-V
|
Tác giả:
Ngô Trung Vĩ;Cao Thuận Toàn;Đào Luyện |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luyện thi IELTS phát triển Ý và Từ vựng
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 CA-C
|
Tác giả:
Carolyn Catt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luyện thi tú tài Cao đẳng và Đại học môn tiếng Anh : : 20 Đề; 1600 Câu trắc nghiệm /
NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
428.076 BU-K
|
Tác giả:
Bùi Thanh Kiên; Khương Viên Tân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Công Ngô |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Lý thuyết điều khiển tự động
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia
Từ khóa:
Số gọi:
629.8 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Hà (Chủ biên), Huỳnh Thái Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Công Ngô |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Lý thuyết điều khiển tự động thông thường và hiện đại Quyển 1, Hệ tuyến tính
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
629.8 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thương Ngô. |
Khái niệm bao quát về các hệ tự động nói chung. Cơ sở toán học của lý thuyết điều khiển tự động. Nêu các tiêu chuẩn thường dùng để khảo sát ổn định...
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết điều khiển tự động thông thường và hiện đại Quyển 2, Hệ xung số
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
629.8 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thương Ngô. |
Một số vấn đề về lý thuyết điều khiển tự động: đặc điểm của hệ gián đoạn nói chung cũng như hệ xung số nói riêng, các phương pháp khảo sát và tổn...
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết điều khiển tự động thông thường và hiện đại Quyển 3, Hệ phi tuyến - Hệ ngẫu nhiên
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
629.8 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thương Ngô. |
Trình bày các kiến thức cơ bản về hệ phi tuyến và ngẫu nhiên như: khái niệm, tuyến tính, động học các hệ phi tuyến, tuyến tính hoá điều hoà, tính...
|
Bản giấy
|