| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tuyển tập truyện ngắn các tác giả đoạt giải Nobel. Tập 2
Năm XB:
1998 | NXB: Văn học
Từ khóa:
Số gọi:
808.83008 TUY
|
|
Nobel 1903 ở Nauy; Nobel 1905 ở Ba lan; nobel 1907 ở Anh
|
Bản giấy
|
|
Những nhận thức cơ bản về tư tưởng Hồ Chí Minh
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.4346 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Văn Đồng |
Quá trình hình thành và cách nhìn khái quát của tư tưởng Hồ Chí Minh. Tư tưởng Hồ Chí Minh qua cuộc đời cách mạng của Hồ Chí Minh. Vận dụng sáng...
|
Bản giấy
|
|
300 câu hỏi và trả lời về tổ chức cơ sở Đảng và đảng viên
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
342.2597071 300
|
|
Cuốn sách gồm 3 chương: Chương 1, Đảng cộng sản Việt Nam và sự lãnh đạo của Đảng. Chương 2, Về tổ chức cơ sở Đảng. Chương 3, Đảng viên và công tác...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Viviian Capel |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Quốc Cừ |
Kiến thức cơ bản về chất lượng thực phẩm, nội dung các hoạt động quản lí và kiểm tra chất lượng, kĩ thuật lấy mẫu, kĩ thuật kiểm tra thống kê trong...
|
Bản giấy
|
||
1000 bài toán thuỷ khí động lực Tập 1, 555 bài toán thủy động lực=555 problems of hydrodynamics. : 1000 problems of aero - hydrodynamics. /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
004.2 NG-C
|
Tác giả:
GS.Nguyễn Hữu Chí. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về 1000 bài toán thủy khí động lực
|
Bản giấy
|
|
Từ điển giải thích thuật ngữ ngôn ngữ học
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.9223 TUD
|
Tác giả:
Nguyễn Như ý (chủ biên) Hà Quang Năng, Đỗ Việt Hùng, Đặng Ngọc Lệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình toán đại cương. Tập 2 Dùng cho nhóm ngành 1 : : Giáo trình đại học
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia
Số gọi:
517.071 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Ngọc Thao (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh chuyên ngành vi tính : English for computer science /
Năm XB:
1998 | NXB: Thống kê
Số gọi:
428.24 TIE
|
Tác giả:
VN-Guide ; Llê Phụng Long, Đỗ Lệ Hằng hiệu đính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tập viết chữ Hoa : Soạn theo giáo trình "301 câu đàm thoại tiếng Hoa" có chú âm phù hiệu dịch nghĩa
Năm XB:
1998
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 TAP
|
|
Giới thiệu các nét cơ bản của chữ Hán, qui tắc viết chữ Hán và phương pháp luyện tập chữ Hán
|
Bản giấy
|
|
Chuyên đề về : Luật so sánh
Năm XB:
1998 | NXB: Thông tin Khoa học Pháp Lý
Từ khóa:
Số gọi:
340 HO-L
|
Tác giả:
PTS Hoàng Thế Liên |
giới thiệu những kiến thức sơ lược ban đầu về luật so sánh
|
Bản giấy
|
|
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Những văn bản pháp luật về thuế
|
Bản giấy
|