| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hướng đến tầm cao mới : Báo cáo phát triển Việt Nam 2007
Năm XB:
2006 | NXB: Hội nghị nhóm tư vấn các nhà tài trợ Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
330.9597 HUO
|
|
Tổng quan một số vấn đề quan trọng trong việc thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế xã hội Việt Nam nhằm mục đích quán triệt những phát triển trong...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Việt Văn Book |
Tài liệu cung cấp các thông tin Phân tích tài liệu kinh doanh trong Microsoft Excel
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phan Ngọc |
Cuốn sách này góp phần xây dựng một ngành khoa học đang trên đà hình thành là văn hóa học, nhằm cung cấp một số khái niệm cho ngành này để nghiên...
|
Bản giấy
|
||
Hiểu và dùng ngữ pháp tiếng Anh Tập 2, Cách dùng các thì
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hóa Sài Gòn
Số gọi:
425 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thuần Hậu. |
Gồm các bài tập ngữ pháp về cách dùng các thì, động từ
|
Bản giấy
|
|
Hỏi đáp môn triết học Mác-Lênin
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
335.411 TR-P
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TS. Trần Văn Phòng, PGS.TS. Nguyễn Thế Kiệt |
Gồm 52 câu hỏi kèm trả lời, đề cập đến những vấn đề cơ bản của triết học nhữnh quan điểm tư tưởng chủ yếu của triết học Tây Âu, Phương Đông, triết...
|
Bản giấy
|
|
Nối mạng không dây (Các bài thực hành trong 5 phút) : Wireless Networking (Tử sách tin học Thanh thiếu niên) /
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
004.62 TR-A
|
Tác giả:
KS. Trần Việt An |
Tài liệu cung cấp các thông tin về nối mạng không dây
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đậu Quang Tuấn |
Nội dung của tập sách hướng đẫn cách sử dụng CorelDRAW
|
Bản giấy
|
||
Điện từ học 1 : Năm thứ nhất: MPSI- PCSI, PTSI /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
537 DIE
|
Tác giả:
Jean - Marie Brebec, Philippe Beneve...; Nguyễn Hữu Hồ dịch |
Nghiên cứu các vấn đề từ học: Các phân bố điện tích, trường tĩnh điện, thế tĩnh điện, định lí Gauss, lưỡng cực tĩnh điện, các phân bố dòng, từ...
|
Bản giấy
|
|
Apologies in English and Vietnamese a contrastive study
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 BU-X
|
Tác giả:
Bui Thi Thanh Xuan, GVHD: Nguyen Thi Thuy Hong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công ước Berne 1886 công cụ hữu hiệu bảo hộ quyền tác giả
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
341 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn, Bá Bình |
Giới thiệu các quy định của công ước Berne 1886 về bảo hộ quyền tác giả: Khái lược về tác giả và quyền tác giả; quá trình hình thành và phát triển...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu các đặc điểm sinh học và phát hiện gen mã hóa Protein độc tố gây ngộ độc thực phẩm từ một số chủng Bacillus cereus phân lập ở Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Huyền Trang, GVHD: PGS.TS Ngô Đình Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nhóm tác giả: Văn Việt book |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|