| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình luật hành chính và tài phán hành chính việt nam
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
342.597 GIA
|
Tác giả:
Học viện hành chính quốc gia |
Khái quát chung về luật hành chính Việt Nam; Chủ thể của luật hành chính Việt Nam; Cưỡng chế hành chính và trách nhiệm hành chính, kiểm soát đối...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kinh tế học phát triển
Năm XB:
2005 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
338.9071 TR-C
|
Tác giả:
PGS.TS.Trần Văn Chử chủ biên, PGS.TS. Nguyễn Hữu Tư, PGS.TS. Võ Văn Đức..... |
Nghiên cứu các phạm trù, quy luật vận động của nền kinh tế, cách thức phát triển kinh tế từ trình độ thấp lên trình độ cao, cách thức để một nền...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hán Tự Sách đơn / : Hanzi jiaocheng.
Năm XB:
2005 | NXB: Đại Học ngôn ngữ Bắc Kinh,
Từ khóa:
Số gọi:
495 TR-H
|
Tác giả:
Trương Tịnh Hiền |
Giao trình là vật hóa của tư tưởng và nguyên tăc của học tập, yêu cầu, phương pháp, là kiến thức của giáo viên muốn truyền đạt đến học sinh, bồi...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.PTS. Đỗ Hoàng Toàn, PGS.PTS. Nguyễn Kim Truy |
Quản trị kinh doanh và sự phát triển của tư tưởng quản trị kinh doanh. Doanh nghiệp: Các hoạt động tác vụ, môi trường kinh doanh, hoạch toán kinh...
|
Bản giấy
|
||
Ngoại giao Việt nam: 1945 - 2000
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
327.597 NGO
|
Tác giả:
Ban biên soạn: Đại sứ Nguyễn Đình Bin, Nguyễn Xuân, Lưu Văn Lợi, Ts. Nguyễn Ngọc Trường, .... |
Trình bày những vấn đề lý luận và thực tiễn của quá trình xây dựng và thực hiện đường lối, chính sách ngoại giao Việt Nam từ năm 1945 đến năm 2000
|
Bản giấy
|
|
Văn bản pháp quy về xét duyệt, công nhận chức danh giáo sư, phó giáo sư
Năm XB:
2005
Số gọi:
370.597 VA-B
|
Tác giả:
Hội đồng chức danh nhà nước |
Gồm các văn bản pháp quy của nhà nước quy định về tiêu chuẩn, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư, thành lập hội đồng chức...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kinh tế học quốc tế : Lưu hành nội bộ /
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
337.071 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Như Bình |
Nghiên cứu về kinh tế quốc tế: Các thuyết thương mại quốc tế, các vấn đề hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực, tỉ giá hối đoái và thị trường tiền tệ...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tin học ứng dụng : Dùng cho sinh viên hệ đại học tại chức /
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
330.0285 HA-T
|
Tác giả:
Hàn Viết Thuận chủ biên, Trương Văn Tú, Bùi Thế Ngũ... |
Những kiến thức cơ bản về hệ thống thông tin ứng dụng trong kinh tế và thương mại như: Vai trò của thông tin trong kinh tế, vấn đề quản lí, xử lí...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hộ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vũ, Ngọc Pha |
Trình bày đối tượng, khái niệm, logic học, phán đoán suy luận, giả thuyết, chứng minh, bác bỏ và những quy luật cơ bản của logic học; Những vấn đề...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình tiếng Anh = Let's study English : Dùng cho các trường trung học chuyên nghiệp và dạy nghề /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
428.0071 DO-M
|
Tác giả:
Đỗ Tuấn Minh chủ biên, Phạm Thu Hà, Nguyễn Lê Hường |
Bao gồm những bài học về ngữ pháp và bài tập về các kĩ năng nghe, nói, đọc, viết cho sinh viên cao đẳng và dạy nghề
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tâm lí học đại cương
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
150.071 NG-U
|
Tác giả:
GS. TS. Nguyễn Quang Uẩn , PGS.Trần Hữu Luyến , PGS. TS. Trần Quốc Thành |
Những vấn đề chung của tâm lí học hình thành và phát triển tâm lí, ý thức. Nhận thức và sự học. Nhân cách và sự hoàn thành nhân cách. Sự sai lệch...
|
Bản giấy
|