| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Quản lý quan hệ khách hàng : Customer relationship management
Năm XB:
2010 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Dung |
Quản lý quan hệ khách hàng ngày nay sử dụng các hệ thống công nghệ thông tin để nắm bắt và theo dõi các nhu cầu của khách hàng
|
Bản giấy
|
|
Quản lý rủi ro trong kiểm tra sau thông quan tại cục hải quan trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Giang Sơn, GVHD: PGS.TS Nguyễn Cảnh Hoan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý rừng phòng hộ huyện Lập Thạch tỉnh Vĩnh Phúc : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Văn Hào; GVHD: GS.TS. Nguyễn Kim Truy |
Cấu trúc ba thành phần bao gồm:
- Luận văn có mục đích nghiên cứu: Đánh giá thực trạng công tác quản lý bảo vệ rừng phòng hộ huyện Lập Thạch. Từ đó...
|
Bản giấy
|
|
Quản lý thông tin và công nghệ thông tin
Năm XB:
2000 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
004.1 NG-K
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Khắc Khoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý thông tin, quá trình giảng dạy và thanh toán cho giảng viên thỉnh giảng Đại học Đại Nam
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Ánh Nguyệt, TS. Lương Cao Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý thông tin, quá trình giảng dạy và thanh toán cho giảng viên thỉnh giảng Đại học Đại Nam
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thị Dung, TS. Lương Cao Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu tại chi cục hải quan cửa khẩu cảng Hải Phòng khu vực 1- cục hải quan thành phố Hải phòng
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 DA-C
|
Tác giả:
Đào Văn Cường, GVHD: Lê Thị Anh Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý viễn thông và công nghệ thông tin những vấn đề cần quan tâm
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
621.38 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Ngô Việt |
Quản lý viễn thông; Quản lý công nghệ thông tin
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Vinh chủ biên; Mai Thế Nhượng, Nguyễn Thị Thúy Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quan niệm và ứng xử với vong vía trong đời sống người Mường
Năm XB:
2016 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
398.41089597 BU-V
|
Tác giả:
Bùi Huy Vọng |
Trình bày về vũ trụ quan, con người và vong vía cùng các nghi lễ làm vía ứng xử với vong, vía trong các nghi lễ tín ngưỡng của người Muờng
|
Bản giấy
|
|
Quản trị chiêu thị : Quản trị truyền thông tiếp thị /
Năm XB:
2007 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Trọng, Hoàng Thị Phương Thảo |
Tài liệu cung cấp các thông tin về quản trị chiêu thị
|
Bản điện tử
|
|
Quản trị chiêu thị : Quản trị truyền thông và tiếp thị
Năm XB:
2007 | NXB: Thống kê
Số gọi:
659.13 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Trọng |
Quản trị chiêu thị quản trị truyền thông và tiếp thị
|
Bản giấy
|