| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phân lập và khảo sát hoạt tính sinh học của một số chủng nấm và xạ khuẩn ký sinh, cộng sinh trên cây thông đỏ - taxus wallichiana
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Thị Duyên, GVHD: Lê Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2000 cho phân xưởng sản xuất bia chai
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-S
|
Tác giả:
Vũ Văn Sỹ. GVHD: Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công tác tổ chức văn phòng và các mẫu soạn thảo văn bản : Dùng trong các cơ quan, trường học /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
342.59706 CON
|
Tác giả:
Luật giaThi Anh biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hệ thống đình, đền, chùa ở Thành phố Hải Phòng với việc thiết kế một số tour du lịch cho khách nội địa
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Liên; GVHD: GS.TS. Lê Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Configuring Windows Server 2008 Network Infrastructure : MCTS Exam 70-642 Training Kit /
Năm XB:
2009 | NXB: Microsoft Press
Từ khóa:
Số gọi:
004.6 MA-C
|
Tác giả:
J.C. Mackin |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển chọn nuôi cấy chủng nấm Aspergillus awamori sinh tổng hợp Xylannase và đánh giá tính chất lý hóa của Xylanase tinh sạch
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-H
|
Tác giả:
Đàm Thị Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nghiêm Kỳ Hồng,Lê Văn In,Phạm Hưng,Trần Mạnh Thành,Bùi Hữu Duy |
Giới thiệu cẩm nang nghiệp vụ văn phòng bao gồm: cấu trúc cơ bản của văn phòng hiện đại, năng lực của người thư ký văn phòng hiện đại, quan hệ giao...
|
Bản giấy
|
||
Introduction to mass communication : Media literacy and culture
Năm XB:
2009 | NXB: McGraw-Hill Higher Education
Từ khóa:
Số gọi:
302.23 B-SJ
|
Tác giả:
Baran, Stanley J |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống đình, đền, chùa ở Thành phố Hải Phòng với việc thiết kế một số tour du lịch cho khách nội địa
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Liên, GS.TS Lê Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Fundamentals of computers
Năm XB:
2009 | NXB: Tata McGraw Hill Publishing Company Limited,
Từ khóa:
Số gọi:
004 BA-E
|
Tác giả:
E Balagurusamy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình giáo dục quốc phòng-An ninh Tập 2 : Dùng chi sinh viên các trường đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
355.007 GIA
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến Hải, Nguyễn Hữu Hảo, Phan Tân Hưng, Nguyễn Đình Lưu. |
Giới thiệu các kiến thức về đội ngũ đơn vị, sử dụng bản đồ quân sự, một số loại vũ khí bộ binh, thuốc nổ, phòng chống vũ khí huỷ diệt lớn, cấp cứu...
|
Bản giấy
|