| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
TS. Vũ Thị Vinh |
Tài liệu cung cấp các thông tin về quy hoạch mạng lưới giao thông đô thị
|
Bản giấy
|
||
Quy hoạch mạng thông tin di động thế hệ ba W-CDMA
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 LE-N
|
Tác giả:
Lê Hữu Nam, Thái Vinh Hiển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy hoạch phát triển mạng viễn thông
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.3821 QUY
|
Tác giả:
Học viện công nghệ bưu chính viễn thông, Viện kinh tế bưu điện, Nguyễn Thị Minh Huyền hiệu đính. |
Lý thuyết lưu lượng cho việc lập qui hoạch; Nghiên cứu kinh tế cho xây dựng qui hoạch; Quá trình lập kế hoạch...
|
Bản giấy
|
|
Quy hoạch và tối ưu mạng 3G của Vinaphone tại thành phố Bắc Ninh
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Xuân Thủy, GVHD PGS.TS Nguyễn Văn Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS.KTS. Trần Trọng Hanh |
Trình bày cơ sở lý luận và phương pháp luận của quy hoạch vùng, trong đó tập trung làm rõ khái niệm, ý nghĩa, mục đích, nguồn gốc, tổng quan quy...
|
Bản giấy
|
||
Quy hoạch xây dựng và phát triển môi trường sinh thái đô thị - nông thôn
Năm XB:
2020 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
333.7209597 LE-K
|
Tác giả:
Lê Hồng Kế |
Trình bày hiện trạng kinh tế - xã hội, đô thị hoá và môi trường sinh thái đô thị - nông thôn, quá trình đô thị hoá, phân bố mạng lưới dân cư đô thị...
|
Bản giấy
|
|
Quy trình xây dựng và kiểm thử phần mềm hướng Cloud
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 BU-Q
|
Tác giả:
Bùi Thị Hồng Quyên; GVHD: ThS. Lê Thị Cúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quyền con người trong thế giới hiện đại : Tài liệu tham khảo nội bộ /
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.09597 PH-I
|
Tác giả:
Phạm văn ích, Hoàng văn Hảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quyền được nói vai trò của truyền thông đại chúng trong phát triển kinh tế
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
383 QUY
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hòa, Tôn Thu Huyền, Nguyễn Thạc Phương dịch |
Tập hợp các bài viết phân tích về vai trò của truyền thông trong sự phát triển của kinh tế nói chung; sự hỗ trợ của truyền thông đối với thị...
|
Bản giấy
|
|
Quyền tiếp cận thông tin: Lý luận và thực tiễn : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2016 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
342.5970662 QUY
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Thuyết, Vũ Công Giao, Nguyễn Trung Thành (ch.b.)... |
Những vấn đề lý luận về quyền tiếp cận thông tin. Trình bày chính sách, pháp luật về quyền tiếp cận thông tin; thực trạng bảo đảm quyền tiếp cận...
|
Bản giấy
|
|
Quyền và nghĩa vụ của công dân trong phòng, chống tham nhũng
Năm XB:
2012 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
344.59701 QUY
|
|
Nội dung cuốn sách gồm có 2 phần: Phần 1, Khái quát về chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước về phòng chống tham...
|
Bản giấy
|
|
Renegades write the rules : How the Digital Royalty use social media to innovate /
Năm XB:
2012 | NXB: Jossey-bass
Số gọi:
659.202854678 MA-J
|
Tác giả:
Amy Jo Martin |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|