| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Các thiết chế tài chính quốc tế và các nước đang phát triển : Sách tham khảo /
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
332.042 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thanh |
Giới thiệu một số bài viết báo cáo nghiên cứu trên thế giới về quan hệ vay vốn của các nước đang phát triển với ngân hàng thế giới, quỹ tiền tệ...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật phòng chống rủi ro trên thị trường tiền tệ;thị trường ngoại hối và kim loại quý
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Số gọi:
338.5 LE-H
|
Tác giả:
Lê Văn Hinh ; Dương Thị Phượng dịch và biên soạn. |
Cuốn sách trình bày các công cụ phòng tránh rủi ro trên thị trường tiền tệ, ngoại hối và kim loại quỹ và kỹ thuật dự đoán tỷ giá hối đoái
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Nam, |
Một số vấn đề chung về dân tộc học. Các chủng tộc và mối quan hệ với dân tộc. Các ngữ hệ trên thế giới, các tiêu chí và các loại hình cộng đồng tộc...
|
Bản giấy
|
||
Luyện kỹ năng nói theo chủ đề : Trình độ trung cấp /
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 AL-L
|
Tác giả:
L.G Alexander, Monica C. Vincent, John Chapman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Nam, |
Cuốn sách nói về văn hóa các dân tộc Việt nam, Một số vấn đề dân tộc và gìn giữ phát huy bản sắc văn hóa dân tộc
|
Bản giấy
|
||
English as a global language : Second edition /
Năm XB:
1997 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
420 CR-D
|
Tác giả:
David Crystal |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Văn Lăng |
các ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng , sự khác biệt giữa C++ và C, lớp và thực thể, cài đặt phép toán sự kết nối, hàm và lớp
|
Bản giấy
|
||
SQL cho người không chuyên : Tủ sách tin học, Văn phòng dịch vụ điện toán /
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Số gọi:
005 HO-O
|
Tác giả:
Hoàng Quốc Ơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PTS. Phạm Văn Dũng, PTS. Phan Huy Đường, PTS. Phan Trọng Phức... |
Trình bày vấn đề cơ bản của kinh tế học phát triển; một số lý thuyết và mô hình tăng trưởng, phát triển nền kinh tế, các nguồn lực; các ngành và...
|
Bản giấy
|
||
Chi phí tiền lương của các dọanh nghiệp nhà nước trong nền kinh tế thị trường
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
331.21 BU-Q
|
Tác giả:
PGS.PTS.Bùi Tiến Quý; PTS.Vũ Quang Thọ. |
Cuốn sách làm rõ một số khái niệm có liên quan đến vấn đề tiền lương và lợi nhuận của doanh nghiệp như: chi phí biên, sản phẩm biên, doanh thu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ninh Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kinh tế học Tập 1 : Sách tham khảo /
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
330 SA-P
|
Tác giả:
Paul A. Samuelson, William D. Nordhans ; Vũ Cương, Đinh Xuân Hà... dịch. |
Các khái niệm cơ bản của kinh tế học vĩ mô. Thị trường sản phẩm và những vấn đề cung và cầu. Thị trường yếu tố và phân phối thu nhập. Hiệu quả công...
|
Bản giấy
|