| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
International Business Contracts : Hợp đồng thương mại quốc tế /
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Số gọi:
346.02 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Đàn |
Khía cạnh luật pháp và hợp đồng thương mại quốc tế. Những ví dụ về hợp đồng thương mại giữa Việt Nam và các tổ chức hợp tác nước ngoài
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam Tập 8, Vật liệu xây dựng và sản phẩm cơ khí xây dựng - Xi măng, vôi, thạch cao - Cốt liệu xây dựng - Gốm sứ xây dựng - Bê tông, hỗn hợp bê tông - Gỗ - Vật liệu lợp - Vật liệu chịu lửa - Chế phẩm xây dựng - Sản phẩm gốm sứ - Sản phẩm cơ khí xây dựng : Proceedings of Vietnam construction standards /
Năm XB:
1997 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
624.0218 TUY
|
Tác giả:
Bộ Xây dựng,. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về tiêu chuẩn xây dựng
|
Bản giấy
|
|
Ngữ học trẻ 1997 : Diễn đàn học tập và nghiên cứu /
Năm XB:
1997 | NXB: Hội ngôn ngữ học Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-T
|
Tác giả:
Hội ngôn ngữ học Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các quy định pháp luật về kinh tế ngoài quốc doanh: Văn bản mới
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
346.07 CAC
|
|
Các văn bản pháp luật qui định về kinh tế ngoài quốc doanh, khuyến khích đầu tư trong nước và phát triển sản xuất doanh nghiệp
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Thanh Phấn, Nguyễn Huy Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hồ Chí Minh - tác gia, tác phẩm, nghệ thuật ngôn từ
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
895.9228309 HOC
|
Tác giả:
Hồ Chí Minh; Tuyển chọn: Nguyễn Như Ý, Nguyên An, Chu Huy |
Gồm các bài viết, bài bình luận, nghiên cứu, bình giảng của các nhà nghiên cứu, giảng dạy đánh giá về giá trị tư tưởng, giá trị nghệ thuật trong...
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn lập trình Windows API với Visual Basic Tập 3 / : Tủ sách tin học, Văn phòng dịch vụ điện toán, /
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Số gọi:
005.268 VO-T
|
Tác giả:
Võ Văn Thành, Đàm Văn Chương, Dương Quang Thiện, |
Trình bày rất mạch lạc theo trình tự từ lý thuyết đến thực hành, rồi kết thúc bằng phần tra cứu hàm cho mỗi chương, giúp bạn đọc tìm hiểu sâu về tổ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
KS Krishna Swamy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Anh ngữ căn bản về Quản trị và Tin học : Management and informatics /
Năm XB:
1997 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Vũ Định |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ thông tin : Tổng quan và một số vấn đề cơ bản /
Năm XB:
1997 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
621.382 CON
|
Tác giả:
GS. Phan Đình Diệu, TS.Quách Tuấn Ngọc, GS.Nguyễn Thúc Hải, TS.Đỗ Trung Tuấn, PGS. Đặng Hữu Tạo |
Tài liệu cung câó các thông tin về công nghệ thông tin, tổng quan và 1 số vấn đề cơ bản
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Thị Hảo. |
1. Truyện vui: Gồm những truyện vui nhẹ nhàng, dí dỏm trong đời sống hiện đại, ngôn ngữ và cách diễn đạt hiện đại, rất dễ hiểu đối với mọi đối...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Chủ biên: PTS. Nguyễn Văn Xuất, Biên soạn: KS. Trần Trí Dũng, KS. Hoàng Mạnh Khải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|