| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu khả năng kháng nấm mốc gây hỏng cam của một số chủng vi sinh vật
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thị Phương Thư, GVHD: TS. Quản Lê Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Người Hội trưởng phụ nữ đầu tiên
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
895.922803 VX-15
|
|
Nói về chi hội trưởng đầu tiên của Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam Lê Thị Xuyến và các bài viết về con người, về sự nghiệp cách mạng của chị thể hiện...
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề về xây dựng đảng hiện nay
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
324.259707 DA-K
|
Tác giả:
Chủ biên: Đặng Xuân Kỳ |
Tiếp tục đổi mới tư duy, nâng tầm tư tưởng và trí tuệ của Đảng; Đẩy mạnh xây dựng Đảng về tổ chức và đội ngũ Cán bộ, Đảng viên; Đổi mới phương thức...
|
Bản giấy
|
|
Sở hữu trí tuệ một công cụ đắc lực để phát triển kinh tế
Năm XB:
2005 | NXB: Tổ chức sở hữu trí tuệ thế giới,
Từ khóa:
Số gọi:
346.07 IDR
|
Tác giả:
Kamil Idris |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Đình Cống |
Tài liệu cung cấp các thông tin về sàn bêtông cốt thép toàn khối
|
Bản giấy
|
||
Thiết lập và tối ưu hóa một số điều kiện của phản ứng PCR để phân lập và giám định E.coli dung huyết từ gia súc nghi bệnh
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-V
|
Tác giả:
Đoàn Thị Hằng Vân, GVHD:TS. Phạm Công Hoạt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tin học ứng dụng : Dùng cho sinh viên hệ đại học tại chức /
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
330.0285 HA-T
|
Tác giả:
Hàn Viết Thuận chủ biên, Trương Văn Tú, Bùi Thế Ngũ... |
Những kiến thức cơ bản về hệ thống thông tin ứng dụng trong kinh tế và thương mại như: Vai trò của thông tin trong kinh tế, vấn đề quản lí, xử lí...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. TS Đỗ Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
English noun phrases and the contrastive study of English noun phrases in the bilingual story " Harry Potter and the sorcerer's stone"
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Huyền, GVHD: Nguyễn Đăng Sửu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The translation of personal pronouns from English into Vietnamese in literature
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thúy Hằng, GVHD: Trần Đức Vượng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hồng Quang; Ngọc Huyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Những bài học của 7 tổng giám đốc thành công nhất nước Mỹ
Năm XB:
2005 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
658.42 KR-J
|
Tác giả:
Jeffrey A. Krames; Quỳnh Hoa, Thùy Dương, Phạm Mai ngừoi dịch, Dương Trí Hiển hiệu đính. |
Giới thiệu 7 tổng giám đốc thành công nhất nước Mỹ đó là: Michael Dell, Jack Welch, Lou Gerstner, Andy Grove, Bill Gates, Herb Kelleher và Sam...
|
Bản giấy
|