| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu đánh giá một số giao thức tiết kiệm năng lượng ở lớp MAC cho mạng cảm biến không dây
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Thanh Long; NHDKH TS Lê Minh Tuấn |
1. Tính cấp thiết của đề tài
Mạng cảm biến không dây là một kiến trúc mạng thông minh cho phép trao đổi dữ liệu giữa các nút mạng cảm biến có...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu hệ thống giám sát trên nền camera IP
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Hoàng Hải;GVHDKH: PGS.TS. Phạm Văn Bình |
Nội dung luận văn nghiên cứu tổng quan về công nghệ giám sát dùng camera, trình bày cấu tạo đặc điểm của Camera và Camera IP; đi sâu nghiên cứu về...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu một số giao thức định tuyến tiết kiệm năng lượng trong mạng cảm biến không dây : Luận văn Thạc sĩ kỹ thuật; Chuyên ngành Hệ thống thông tin; Mã số 60480104 /
Năm XB:
2014 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Xuân Hạnh; NHDKH TS Hoàng Xuân Dậu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu phân loại một số giống chè ( Camellia Sinensis (L.) O.Kuntze) Ở Việt anm bằng chỉ thị hình thái và chỉ thị phân tử Microsatellite
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thủy, GVHD: Lã Tuấn Nghĩa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu phát hiện các hợp chất Dioxin ở người phơi nhiễm chất da cam/Dioxin bằng kỹ thuật DR Calux
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.63 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Toàn; GVHD: TS. Đỗ Minh Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu phát hiện các hợp chất Dioxin ở người phơi nhiễm chất da cam/dioxin bằng kỹ thuật DR Calux
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Toàn; NHDKH TS Đỗ Minh Trung |
1.Mục đích và phương pháp nghiên cứu: Luận văn có mục tiêu nuôi
tăng sinh và ứng dụng dòng tế bào DR xét nghiệm nồng độ dioxin trong máu
của...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Đỗ Đình Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu phương pháp biểu cảm khuôn mặt dựa trên kỹ thuật Morphing
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Tuấn Anh; PGS.TS Đỗ Năng Toàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình tạo mô sẹo phôi hóa và phát sinh phôi để tạo dòng cam sạch bệnh
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Bằng, GVHD: Hà Thị Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình tạo mô sẹo phôi hóa và phát sinh phôi để tạo dòng cam sạch bệnh
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Bằng, GVHD: Hà Thị Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sản xuất kháng nguyên cúm H5N1 để phát hiện kháng thể trên gia cầm được tiêm chủng vacxin
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-T
|
Tác giả:
Đậu Huy Tùng, GVHD: Đinh Duy Kháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sản xuất xylooligosaccharide ( XOS) từ cám gạo
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Nhung, GVHD: Nguyễn Thị Mai Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|