| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thiết kế nhà máy bia công suất 15 triệu lít/năm
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Hiển. GVHD: Nguyễn Xuân Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình xác suất và thống kê : Dùng cho sinh viên các ngành sinh học, nông - lâm - ngư nghiệp, kinh tế và quản lý kinh tế, tâm lí - giáo dục học /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.2071 PH-K
|
Tác giả:
PGS.TS. Phạm Xuân Kiều |
Trình bày một số nội dung của giải tích tổ hợp, khái niệm xác xuất, biến ngẫu nhiên, hàm phân phối mẫu và các số đặc trưng mẫu, ước lượng tham số,...
|
Bản giấy
|
|
Các mô hình xác suất và ứng dụng Phần I, Xích Markov và ứng dụng
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
517.81 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Tiến. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tự học lập trình Visual basic.net một cách nhanh chóng và có hiệu quả nhất : Lập trình với các điều khiển, Lập trình cơ sở dữ liệu sử dụng dataGrid /
Năm XB:
2005 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
005.13 DA-T
|
Tác giả:
KS. Đậu Quang Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những vấn đề sửa đổi, bổ sung của Luật Các tổ chức tín dụng
Năm XB:
2005 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
343.597 NHU
|
Tác giả:
Vụ Công tác Lập pháp |
Trình bày những vấn đề sửa đổi, bổ sung của luật các tổ chức tín dụng. Sự cần thiết ban hành và những nội dung cơ bản của luật sửa đổi, bổ sung một...
|
Bản giấy
|
|
Sửa chữa và gia cố kết cấu bê tông cốt thép
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
624.18341 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Bích |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lý thuyết xác suất
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Viết Phú, Nguyễn Duy Tiến |
Cơ sở toán học của lý thuyết xác suất. Những khái niệm, quy luật đặc thù, và ý nghĩa thực tế của các quy luật nói trên trong lý thuyết xác suất
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê, Sĩ Đồng |
Cuốn sách gồm 2 phần: phần Xác suất và phần thống kê và 8 chương phục vụ cho các ngành kinh tees, xã hội và khoa học kỹ thuật,..
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đặng Hùng Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình công nghệ các sản phẩm từ sữa
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
637.10711 LA-T
|
Tác giả:
Lâm Xuân Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hộ |
Trình bày kiến thức cơ bản về xác suất thống kê: tập hợp và giải tích tổ hợp, sự kiện ngẫu nhiên và xác suất, đại lượng ngẫu nhiên, véc tơ ngẫu...
|
Bản giấy
|
||
Những sửa đổi cơ bản của Luật Đất đai năm 2003
Năm XB:
2004 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
346.0409597 NHU
|
Tác giả:
Nxb. Tư pháp |
Tài liệu cung cấp những thông tin liên quan đến quá trình sửa đổi Luật đất đai bao gồm: những quy định mới, những quy định kế thừa, phát triển từ...
|
Bản giấy
|