| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Điện tử công suất. Lý thuyết- Thiết kế- Mô phỏng- Ứng dụng /
Năm XB:
2007 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
373.246 LE-D
|
Tác giả:
Lê Văn Doanh, Nguyễn Thế Công, Trần Văn Thịnh., |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế nhà máy sản xuất bia năng suất 12 triệu lít/năm
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-V
|
Tác giả:
Trần Đăng Văn, GVHD: PGS.TS. Nguyễn Xuân Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế nhà máy chế biến sữa năng suất 10.000 tấn/năm
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Phương thảo, GVHD: PGS.TS. Trần Thế Truyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ross, Sheldon M |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thiết kế mẫu nhà máy chế biến sữa từ sữa tươi năng suất 100 tấn/năm
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-A
|
Tác giả:
Ngô Toàn Anh, GVHD: PGS.TS. Trần Thế Truyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế mẫu nhà máy chế biến sữa năng suất 120 tấn sữa tươi nguyên liệu/ngày
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Thị Thu Hương, GVHD: PGS.TS. Trần Thế Truyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tự học kế toán tiền mặt với Visual C # 2005 : Hướng dẫn sử dụng điều khiển Visual C# 2005 /
Năm XB:
2007 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 HO-A
|
Tác giả:
Hoàng Quang Quang Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế nhà máy sản xuất sữa: Sữa tiệt trùng năng suất 10 tấn/ngày Sữa chua năng suất 10 tấn/ngày Sữa đặc có đường năng suất 75 triệu hộp/ năm
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Đình Tuấn, GVHD: PGS.TS Trần Thế Truyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tự học ngôn ngữ lập trình Visual C# 2005 : Dành cho học sinh - sinh viên /
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
005.13 NG-T
|
Tác giả:
KS: Nguyễn Nam Thuận, Lê Đức Hào |
Cuốn sách này nhằm giới thiệu đến bạn đọc những tính năng mới của ngôn ngữ C# 2.0, .NET 2.0 Framework và môi trường phát triển Visual Studio 2005...
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn cài đặt gỡ rối & sửa chữa mạng không dây
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
621.384 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn, Công Minh |
Giới thiệu công nghệ không dây; Tiêu chuẩn và những mong đợi về mạng không dây; Các điểm cơ bản về mạng không dây; Anten và cáp;...
|
Bản giấy
|
|
hướng dẫn sử dụng Visual LISP 2007 AutoLISP 2007 : dùng cho người mới bắt đầu /
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
005.133 TR-A
|
Tác giả:
KS: Lữ Đức Hào, Trần Việt An |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điện tử công suất bài tập- bài giải và ứng dụng
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.38 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Bính |
Chỉnh lưu điốt, chỉnh lưu tiristor;băm điện áp một chiều; điều chỉnh điện áp xoay chiều; biến tần
|
Bản giấy
|