| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Critical discourse analysis. The critical study of language
Năm XB:
1995 | NXB: Routledge
Số gọi:
306.4 FA-N
|
Tác giả:
Norman, Fairclough |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các phối cảnh và mặt bằng Frank Lloyd Wright giai đoạn đầu (1893-1909)
Năm XB:
1995 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720.9 WRI
|
Tác giả:
Frank Lloyd Wright; Nguyễn Việt An dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán tài chính quản trị giá thành : Áp dụng cho các doanh nghiệp trong nước và các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam(Theo hệ thống kế toán mới của Việt Nam và các thông lệ kế toán quốc tế ) /
Năm XB:
1995 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.48 TR-N
|
Tác giả:
Trần Hoài Nam. |
Trình bày các vấn đề về Kế toán tài chính, Kế toán quản trị và Kế toán giá thành, Các thuật ngữ giải nghĩa Kế toán Anh - Việt.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Harry C. Triandis |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Mai, Ngọc Chữ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Dữ liệu kiến trúc sư : Sổ tay các loại công trình xây dựng /
Năm XB:
1995 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720.723 NEU
|
Tác giả:
Ernst Neufert |
Tài liệu cung cấp các thông tin về dữ liệu kiến trúc sư
|
Bản giấy
|
|
C. Mác và PH. Ăng- Ghen toàn tập = :. Tập 4
Năm XB:
1995 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
335.401 CMA
|
|
Sách giới thiệu về tuyển tập C.Mác và Ăng- ghen
|
Bản giấy
|
|
Phân tích và thiết kế tin học hệ thống quản lý - kinh doanh - nghiệp vụ
Năm XB:
1995 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
005.7406 PHA
|
Tác giả:
Ngô Trung Việt |
Các khái niệm cơ bản, công cụ xử lí thông tin, vấn đề con người trong phát triển hệ thông tin, đại cương về phân tích hệ thống. Phân tích và thiết...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. Phạm Tất Dong - PGS.PTS Nguyễn Hải Khoát - PGS.PTS Nguyễn Quang Uẩn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS. Phạm Tất Dong - PGS.PTS Nguyễn Hải Khoát - PGS.PTS Nguyễn Quang Uẩn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
11 sách lược tốt nhất để đầu tư chứng khoán thành công = : the 11 best tactics for beating the Market /
Năm XB:
1995 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
332.6 MAT
|
Tác giả:
Richard J.Maturi |
Cuốn sách gồm 11 sách lược tốt nhất để đầu tư chứng khoán thành công: đầu tư tạo giá trị, kiếm lợi từ dòng tiền mặt của công ty, những viên ngọc...
|
Bản giấy
|
|
Kế toán-Kiểm toán và Phân tích Tài chính doanh nghiệp
Năm XB:
1995 | NXB: Tài chính
Số gọi:
317 NG-C
|
Tác giả:
PTS. Ngô Thế Chi. PTS. Đoàn Xuân Tiên, PTS. Vương Đình Huệ. |
Những vấn đề chung về kế toán, tổ chức kế toán doanh nghiệp. Tổ chức kế toán và các yếu tố sản xuất, tập hợp chi phí và tính giá thành bán hàng,...
|
Bản giấy
|