| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Vietnam's national sovereignty over Hoang Sa and Truong Sa archipelagoes in Vietnam's and overseas documents
Năm XB:
2017 | NXB: Information and Communications
Số gọi:
320.1509597 TR-D
|
Tác giả:
Assoc.Prof.Dr. Trương Minh Dục |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vietnamese academic writing cultural features affecting the coherence of vietnamese - english translation of business administration texts : Những đặc điểm văn hóa viết tiếng việt ảnh hưởng đến sự mạch lạc trong dịch văn bản quản trị kinh doanh việt- anh /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-P
|
Tác giả:
Nguyen Thi Phuong, GVHD: Huynh Anh Tuan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vietnamese culture frequently asked questions; Vietnamese lunar new year
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
390 LA-B
|
Tác giả:
Lady Borton, Hữu Ngọc |
Vietnamese culture frequently asked questions; Vietnamese lunar new year.
|
Bản giấy
|
|
Vietnamese Folktales : Truyện dân gian Việt Nam /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
398.209597 VO-T
|
Tác giả:
Võ Văn Thắng, Jim Lawson |
Các truyện được tuyển chọn đều căn cứ theo những văn bản được xem là mẫu mực nhất hiện nay trong lĩnh vực truyện dân gian hiện nay. Bản tiếng anh...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đăng Sửu; Đặng Quốc Tuấn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Views on fuzzy sets and systems from different perspectives
Năm XB:
2009 | NXB: Springer
Số gọi:
428 SE-R
|
Tác giả:
Rudolf Seising |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Howard Rheingold |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Grigore C. Burdea |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Virus máy tính & thủ thuật phòng chống
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
005.84 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Thiên Sơn, Đoàn Ngọc Đăng Linh |
Giới thiệu cách phòng chống Virus cho máy tính
|
Bản giấy
|
|
Virut học : Sách dùng cho sinh viên ngành Khoa học Tự nhiên /
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
579.2 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Văn Ty |
Trình bày các kiến thức chung về virut như: Khái niệm, các phương thức sinh sản, phân lập, nuôi cấy, dịch tễ, di truyền của virut... chẩn đoán các...
|
Bản giấy
|
|
Virut học : Sách dùng cho sinh viên ngành Khoa học Tự nhiên /
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
579.2 PH-T
|
Tác giả:
PGS. TS Phạm Văn Ty |
Trình bày các kiến thức chung về virut như: Khái niệm, các phương thức sinh sản, phân lập, nuôi cấy, dịch tễ, di truyền của virut... chẩn đoán các...
|
Bản giấy
|
|
VISI dành cho người tự học : Phần cơ bản /
Năm XB:
2011 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
670.285 LE-B
|
Tác giả:
Lê Bích Ngọc, Võ Duy Thanh Tâm, Đỗ Lê Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|