| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
C. Mác và PH. Ăng- Ghen toàn tập. Tập 18
Năm XB:
1995 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
335.401 CMA
|
|
Sách giới thiệu về tuyển tập C.Mác và Ăng- ghen
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PTS. Nguyễn Ngọc Oánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
English Grammar In Use Supplementary Exercises : With answer /
Năm XB:
1995 | NXB: Cambridge University Press
Từ khóa:
Số gọi:
425 HA-L
|
Tác giả:
Hashemi Louise, Murphy Raymond |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. Vũ Ngọc Pha |
Đối tượng của lịch sử triết học, triết học thời cổ đại và trung cổ của một số nước: ấn Độ, Trung Quốc... Triết học Mác - Lênin và một số trào lưu...
|
Bản giấy
|
||
Chiến lược đại đoàn kết Hồ Chí Minh/Phùng Hữu Phú
Năm XB:
1995 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.4346 CHI
|
Tác giả:
PGS. Phùng Hữu Phú, GS. Vũ Dương Ninh, PGS. Lê Mậu Hãn, PTS. Phạm Xanh. |
Khẳng định vấn đề đại đoàn kết trong tư tưởng Hồ Chí Minh là một chiến lược thực sự, có nội dung cụ thể, rộng lớn chứ không chỉ là vấn đề sách lược...
|
Bản giấy
|
|
Mỹ thuật Châu Á qui pháp tạo hình và phong cách
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
709.5 MYT
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Hoàng Toàn, Nguyễn Kim Truy |
Những vấn đề chung về quản lí nhà nước. Chức năng, vai trò, nguyên tắc và phương pháp của quản lí nhà nước về kinh tế. Các công cụ quản lí vĩ mô về...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Helena Curtis ; Phan Cự Nhân dịch |
Khái niệm về di truyền học. Giản phân và sinh sản hữu tính. Gen và nhiễm sắc thể. Con đường tới chuỗi xoắn kép. Mã và dịch mã. ADN tái tổ hợp....
|
Bản giấy
|
||
Cấu tạo sử dụng và bảo dưỡng máy photocopy
Năm XB:
1995 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
690 LU-S
|
Tác giả:
Lục Toàn Sinh |
Kết cấu và nguyên lý cơ bản của máy photocopy. Lưu trình làm việc của máy photocopy. Các nhân tố ảnh hưởng tới chất lượng sao chụp. Bảo dưỡng máy...
|
Bản giấy
|
|
Practice tests. Book2
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 PRA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kết cấu nhà cao tầng : =High - Rise building structures /
Năm XB:
1995 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
690 SU-W
|
Tác giả:
W. Sullơ ; Dịch: Phạm Ngọc Khánh, Lê Mạnh Lân, Trần Trọng Chi |
Trình bày những vấn đề cốt yếu nhất cho việc thiết kế nhà cao tầng như: tải trọng, phương hướng thiết kế, kết cấu chịu lực thẳng đứng, kết cấu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đàm Trung Phường. |
Đánh giá thực trạng mạng lưới đô thị Việt Nam và nghiên cứu những định hướng phát triển trong bối cảnh đô thị hoá của thế giới và thời kỳ đổi mới...
|
Bản giấy
|