| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
PTS. Phạm Quý Thọ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Poverty, Social services, and safety nets in VietNam
Năm XB:
1997 | NXB: The World Bank
Từ khóa:
Số gọi:
362.5809597 PR_N
|
Tác giả:
Prescott, Nicholas M. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xử lý tín hiệu số : Sách dùng cho sinh viên, Kĩ sư chuyên ngành điện tử, tin học, viễn thông, vật lý... /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
621.382 QU-N
|
Tác giả:
Quách Tuấn Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tạ Duy Chân. |
Gồm 250 truyện ngụ ngôn chọn lọc, được trình bày Song ngữ Hoa - Việt.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Coupland Nikolas & Jaworski Adam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Studying Vietnamese through English
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
495.922 MA-C
|
Tác giả:
Mai Ngọc Chừ |
Hướng dẫn phương pháp học tiếng Việt cho người nước ngoài bằng tiếng Anh theo các hội thoại chủ đề và ngữ pháp
|
Bản giấy
|
|
Elementary Vocabulary : Học từ vựng tiếng Anh trình độ Sơ cấp /
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 TH-B
|
Tác giả:
B J Thomas, Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Ngọc Đăng |
Trình bày các thành phần của môi trường không khí và cấu trúc khí quyển. Vấn đề ô nhiễm không khí và mô hình hoá quá trình lan truyền chất ô nhiễm....
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Thị Thảo. |
1. Truyện vui: Gồm những truyện vui nhẹ nhàng, dí dỏm trong đời sống hiện đại, ngôn ngữ và cách diễn đạt hiện đại, rất dễ hiểu đối với mọi đối...
|
Bản giấy
|
||
Thực tiễn doanh thương và thư tín Anh ngữ : Song ngữ Anh-Việt /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
428 TR-S
|
Tác giả:
Trần Thanh Sơn; Trần Thị Quỳnh Giao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hán ngữ cơ sở Tập 1 : Dành cho sinh viên tiếng Trung /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
495.1 GIA
|
Tác giả:
Học viện ngôn ngữ Bắc Kinh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hán ngữ cơ sở Tập 2 : Dành cho sinh viên tiếng Trung /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
495.1 GIA
|
Tác giả:
Học viện ngôn ngữ Bắc Kinh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|