| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
N.H. Việt Tiến, Elizabeth Hodgkin, Hữu Ngọc, Mary Cowan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Luyện dịch Việt - Anh Quyển 1, Trích dịch thời sự báo chí trong nước : Dành cho sinh viên khoa tiếng Anh, sinh viên báo chí, kinh tế....Hướng dẫn viên du lịch. Thông dịch viên tại các khu chế xuất. Những người làm việc với cơ quan nước ngoài. Các học viên trình độ B, C. /
Năm XB:
1998 | NXB: Mũi Cà Mau
Từ khóa:
Số gọi:
428 HO-H
|
Tác giả:
Hồ Văn Hòa. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
L.A. Hill, Ngọc Duy, Kim Thoa (dịch và chú giải). |
Bao gồm các mẩu chuyện vui, ngắn gọn và dễ hiểu, tất cả các từ khó của mỗi chuyện đều được giải thích rõ nghĩa và phiên âm theo cách phiên âm mới...
|
Bản giấy
|
||
Microsoft windows 98 toàn tập : The most Complete & Practical Book for Every Windows 98 Users /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
005.43769 MIC
|
Tác giả:
Tổng hợp và biên dịch: Vũ Tài Hoa, Nguyễn Hoài Nam, Nguyễn Hoà Phong, Hiệu đính: Nguyễn Văn Phước |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Microsoft Windows 98 toàn tập
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay từ đồng nghĩa và trái nghĩa Anh - Việt, Việt - Anh
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
428.2 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Dương Khư |
Sách gồm 2 phần: Phần 1 Anh - Việt, lấy tiếng Anh làm cơ sở. Phần 2 Việt - Anh, lấy tiếng Việt làm cơ sở.
|
Bản giấy
|
|
Toán cao cấp cho các nhà kinh tế : Phần II: Giải tích toán học /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
515.076 LE-T
|
Tác giả:
Lê Đình Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
40 truyện Trạng Quỳnh : Song ngữ Việt - Anh /
Năm XB:
1998 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Hiền, Nguyễn Đình Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Toán cao cấp cho các nhà kinh tế : Phần I: Đại số tuyến tính /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
515.076 LE-T
|
Tác giả:
Lê Đình Thuý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
300 câu hỏi và trả lời về tổ chức cơ sở Đảng và đảng viên
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
342.2597071 300
|
|
Cuốn sách gồm 3 chương: Chương 1, Đảng cộng sản Việt Nam và sự lãnh đạo của Đảng. Chương 2, Về tổ chức cơ sở Đảng. Chương 3, Đảng viên và công tác...
|
Bản giấy
|
|
Chuyên đề về : Luật so sánh
Năm XB:
1998 | NXB: Thông tin Khoa học Pháp Lý
Từ khóa:
Số gọi:
340 HO-L
|
Tác giả:
PTS Hoàng Thế Liên |
giới thiệu những kiến thức sơ lược ban đầu về luật so sánh
|
Bản giấy
|
|
Đạo Đức Nghề Nghiệp Luật Sư : Song Ngữ Việt-Pháp (Sách Tham Khảo)
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
347.0572 DAO
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phát triển kinh tế - xã hội các vùng dân tộc và miền núi theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.9597 LE-P
|
Tác giả:
PGS.TS. Lê Du Phong, PTS.Hoàng Văn Hoa. |
Giới thiệu về cơ sở, thực trạng phát triển kinh tế xã hội các vùng dân tộc và miền núi trong những năm đổi mới. Những xu hướng phát triển kinh tế...
|
Bản giấy
|