| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Tôn Đại |
Tìm hiểu khái niệm kiến trúc hậu hiện đại và các xu hướng kiến trúc hậu hiện đại; Giải thích quan điểm chuyển hoá luận đến hậu chuyển hoá luận cũng...
|
Bản giấy
|
||
Thiết kế và xây dựng nhà máy sản xuất bia năng suất 5 triệu lít/năm
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-A
|
Tác giả:
Đoàn Nam Anh, GVHD: TS. Nguyễn Xuân Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hỏi đáp môn chủ nghĩa xã hội khoa học
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
335.43076 DO-T
|
Tác giả:
Chủ biên: TS. Đỗ Thị Thạch. |
Cuốn sách bao gồm 44 câu hỏi - đáp về chủ nghĩa xã hội khoa học, cung cấp những nội dung được cập nhật, quan trọng phù hợp với nhận thức lý luận và...
|
Bản giấy
|
|
Teaching Outside the Box : How to grab your students by their brains /
Năm XB:
2005 | NXB: Jossey-bass
Từ khóa:
Số gọi:
371.1 JO-L
|
Tác giả:
LouAnne Johnson |
Gồm: Are you teacher material...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng làng văn hóa ở đồng bằng Bắc bộ : Thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa /
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
306.09597 DI-D
|
Tác giả:
PGS. TS. Đinh Xuân Dũng chủ biên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang sở hữu trí tuệ : Chính sách, pháp luật và áp dụng /
Năm XB:
2005 | NXB: Cục sở hữu trí tuệ,
Từ khóa:
Số gọi:
346.04 CAM
|
Tác giả:
Trần Hữu Nam dịch |
Giới thiệu khái niệm sở hữu trí tuệ và tổ chức sở hữu trí tuệ thế giới (WIPO). Các lĩnh vực của sở hữu trí tuệ. Vai trò của sở hữu trí tuệ trong sự...
|
Bản giấy
|
|
Những Thành ngữ hữu ích cải thiện tiếng Anh khẩu ngữ
Năm XB:
2005 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghên cứu chế tạo kit phát hiện nhanh, chính xác vi khuẩn Bacillus anthracis gây bệnh than
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-V
|
Tác giả:
Lê Bích Vân. GVHD: Ngô Đình Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cuộc đấu trí ở tầm cao của trí tuệ Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Lý luận Chính trị
Số gọi:
324.25970753 TR-N
|
Tác giả:
Giáo sư Trần Nhâm |
Luận giải và phân tích tư duy, trí tuệ của Đảng cộng sản Việt Nam trong khoa học và nghệ thuật chỉ đạo cuộc chiến tranh cách mạng của nhân dân Việt...
|
Bản giấy
|
|
Challenging the traditional axioms
Năm XB:
2005 | NXB: John Benjamins Publishing Company
Từ khóa:
Số gọi:
418.02 PO-N
|
Tác giả:
Nike K. Pokorn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hà Thị Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Countable nouns and uncountable nouns in English and in Vietnamese
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Thị Hoa, GVHD: Trần Lệ Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|