| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hệ thống kế toán hành chính sự nghiệp : Áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu, đơn vị thực hiện khoán chi hành chính và đơn vị hành chính sự nghiệp khác /
Năm XB:
2005 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.61 HET
|
Tác giả:
Bộ Tài chính |
Giáo trình kế toán tài chính doanh nghiệp: Tổ chức công tác kế toán tài chính trong doanh nghiệp, kế toán tài sản bằng tiền, kế toán tồn kho, kế...
|
Bản giấy
|
|
Chuyển đổi cơ cấu ngành kinh tế ở Việt Nam trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
337.1597 NG-H
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Thị Bích Hường. |
Cuốn sách nêu lên những vấn đề có tính lý luận vè chuyển đổi cơ cấu ngành kinh tế, đánh giá phân tích hiện trạng chuyển đổi ngành kinh tế của nước...
|
Bản giấy
|
|
Toàn cầu hóa, chuyển đổi và phát triển tiếp cận đa chiều
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
306.3 TOA
|
Tác giả:
Viện kinh tế và chính trị thế giới |
Tài liệu nói về hội chứng toàn cầu hóa, sự biến đổi và nguồn gốc thuyết đế quốc mới và số phận của chiến lược đế quốc.
|
Bản giấy
|
|
Nấm ăn : Cơ sở khoa học và công nghệ nuôi trồng
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Nông nghiệp
Số gọi:
635.8 NG-Đ
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Đống và các tác giả khác |
Giới thiệu một số khái niệm chung về các loại nấm ăn, nấm dược liệu và quy trình kỹ thuật sản xuất các loại nấm: Nấm rơm, mộc nhĩ, sò, mỡ, hương,...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
V.I. Lênin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình thiết kế kiến trúc nhà dân dụng
Năm XB:
2005 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720.071 GIA
|
Tác giả:
Bộ Xây dựng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu một số chủng vi sinh vật có khả năng kiểm soát nấm gây bệnh tóc đen ở cây chè vùng trồng chè Tân Cương, Thái Nguyên
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 CA-K
|
Tác giả:
Cao Duy Khánh, TS. Nguyễn Văn Sức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lạm phát, hành trình và giải pháp chống lạm phát ở Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
332.41 LE-L
|
Tác giả:
TS. Lê Quốc Lý |
Mối quan hệ giữa lạm phát với đầu tư và thu, chi với sản xuất, thương mại và dịch vụ; hành trình và giải pháp chống lạm phát ở Việt Nam.
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế logo mẫu quảng cáo với CoreIdraw 12
Năm XB:
2005 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Tường Thụy, Kim Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Suy nghĩ về toàn cầu hóa : Khảo luận ngắn dành cho những ai còn do dự trong việc ủng hộ hay phản đối toàn cầu hóa /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
327.17 CH-A
|
Tác giả:
Charles - Albert Michalet, Trương Quang Đệ (dịch) |
Cuốn sách này viết về một số cách tiếp cận mới về toàn cầu hóa; Cấu hình liên- quốc gia; Cấu hình đa- quốc gia; Sự toàn thắng của tổng thể; Tổng...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tạo chủng Corynebacterium Glutamicum đột biến sinh tổng hợp L-Lysin Cao
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Huyền. GVHD: Nguyễn Thùy Châu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghị định của chính phủ về xử phạt hành chính trong lĩnh vực kế toán và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.09597 NGH
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Bao gồm các nghị định, thông tư, công văn của chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán.
|
Bản giấy
|