| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sổ tay tiếng Anh hữu dụng dành cho nhân viên tổng đài và nhân viên tiếp tân
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 LA-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận |
Cung cấp thuật ngữ và mẫu câu thông dụng trong các tình huống làm việc điển hình của nhân viên tổng đài và nhân viên tiếp tân.
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu động học biến đổi chất lượng dầu ăn trong quá trình ra nhiệt và vai trò của chất chống ôxy hóa
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Ánh. GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Microsoft access căn bản và nâng cao : Lý thuyết và bài tập thực hành /
Năm XB:
2005 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
005.74071 BU-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Bùi Thế Tâm. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đặc điểm sinh học của một số chủng vi khuẩn Bacillus thuringgiensis diệt côn trùng cánh cứng
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-N
|
Tác giả:
Vũ Thị Ngọc Nhung, GVHD: PGS.TS. Ngô Đình Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nuôi cấy, lên men, tách chiết các chất có hoạt tính kháng sinh, kháng ung thư của chủng nấm vân chi
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thị Kim Dung, GVHD. TS. Lê Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những yếu tố cơ bản thu hút khách du lịch Nhật Bản quay trở lại Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 TR-D
|
Tác giả:
Trần Ngọc Diệp, GVHD: Nguyễn Thị Thu Mai |
Chương 1: Tiềm năng khách du lịch Nhật Bản; Chương 2: Những yếu tố chính đưa khách du lịch Nhật Bản quay lại Việt Nam; Chương 3: Khuyến nghị một số...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Thị Nhuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.597 PHA
|
|
Giới thiệu các pháp lệnh liên quan tới việc ưu đãi những người có công với cách mạng và các điều khoản thi hành
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Gồm những quy định chung, tổ chức khoa học và công nghệ, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ, các biện pháp bảo đảm phát triển khoa học và công...
|
Bản giấy
|
||
Các mẫu nội thất trong thế kỷ 21 : Những phong cách trang trí nhà cửa thời thượng /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
747 NH-N
|
Tác giả:
Nhất Như, Phạm Cao Hoàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Việt - Anh : 205.000 từ /
Năm XB:
2005 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
495.9223 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Ánh, Quang Hùng, Gia Huy, Trí Hạnh |
Giới thiệu 205000 từ về mọi lĩnh vực với cách giải thích rõ ràng, trình bày dễ hiểu
|
Bản giấy
|
|
Thương trường trong tầm tay : (7 nguyên tắc để chiến thắng trong thế giới kinh doanh mới) /
Năm XB:
2005 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
658 RO-O
|
Tác giả:
Rochard W. Oliver; Lê Hà dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|