| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình Kỹ năng khách sạn : Cách tiếp cận thực tế /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 GIA
|
Tác giả:
Hội đồng cấp chứng chỉ nghiệp vụ du lịch |
Trình bày các khái niệm về du lịch; quan hệ khách hàng; kỹ năng giao tiếp; vệ sinh cá nhân và hình thức tác phong chuyên nghiệp...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật chế biến món ăn : Cách tiếp cận thực tế /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
641.5 KYT
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Giới thiệu về nấu ăn chuyên nghiệp; Thực hành và quy trình làm bếp; các nguyên tắc và phương pháp nấu ăn; nước dùng và nước sốt...
|
Bản giấy
|
|
Kiến thức cơ bản về lễ nghi hiện đại
Năm XB:
2005 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
394.209597 TR-T
|
Tác giả:
Trần Đình Tuấn, Đoàn Thu Hằng |
Cuốn sách trình bày sự ra đời và qua trình hình thành những lễ nghi, phong tục thời hiện đại; nguyên tắc vai trò của lễ nghi
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS,TS. Trịnh Xuân Dũng |
Giới thiệu về Bar; nhân viên phục vụ quầy Bar và chất lượng phục vụ; thiết bị và cung ứng quầy Bar...
|
Bản giấy
|
||
Sổ tay tiếng Anh hữu dụng dành cho nhân viên tổng đài và nhân viên tiếp tân
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 LA-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận |
Cung cấp thuật ngữ và mẫu câu thông dụng trong các tình huống làm việc điển hình của nhân viên tổng đài và nhân viên tiếp tân.
|
Bản giấy
|
|
Những yếu tố cơ bản thu hút khách du lịch Nhật Bản quay trở lại Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 TR-D
|
Tác giả:
Trần Ngọc Diệp, GVHD: Nguyễn Thị Thu Mai |
Chương 1: Tiềm năng khách du lịch Nhật Bản; Chương 2: Những yếu tố chính đưa khách du lịch Nhật Bản quay lại Việt Nam; Chương 3: Khuyến nghị một số...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Frederic Louis |
Mô tả các chư Phật, chư Bồ Tát, các vị thần trong Phật giáo, đồng thời giới thiệu khái quát khoảng 3.000 hình tượng cùng lời giải thích đầy đủ rõ...
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp và kĩ năng quản trị nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 LE-C
|
Tác giả:
Lê Anh Cường, Nguyễn Lệ Huyền, Nguyễn Kim Chi |
Cuốn sách này giới thiệu về các vấn đề đổi mới kỹ thuật công nghệ và sự phát triển của doanh nghiệp, chiến lược nghiên cứu và phát triển sản phẩm...
|
Bản giấy
|
|
Quản trị tài chính doanh nghiệp : Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm. Bài tập Đáp án /
Năm XB:
2005 | NXB: Tài chính
Số gọi:
658.15 LU-H
|
Tác giả:
Lưu Thị Hương, Vũ Duy Hào |
Cuốn sách này được bố cục thành 16 chương, trong mỗi chương các tác giả bắt đầu từ những lý thuyết cơ bản nhất đến những câu hỏi trắc nghiệm, bài...
|
Bản giấy
|
|
Building up a handbook for the english speaking tour guide
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn, Thu Thảo |
Tour guide
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu mô hình du lịch cộng đồng theo hướng phát triển bền vững ( Lấy ví dụ Sa Pa - Lào Cai) : Đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ ( Bộ GD & ĐT) /
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thanh, Vũ An Dân, Trần Nữ Ngọc Anh |
Nghiên cứu mô hình du lịch cộng đồng theo hướng phát triển bền vững ( Lấy ví dụ Sa Pa - Lào Cai)
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hộp thư thoại du lịch Hà Nội : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bích Huyền, Nguyễn Đình Chinh, Phạm Diễm Hảo; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh |
Xây dựng hộp thư thoại du lịch Hà Nội
|
Bản giấy
|