Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 25927 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Máy tính cấu trúc và lập trình Tập 1
Năm XB: 2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi: 004 NG-C
Tác giả:
Nguyễn Tăng Cường, Phan Quốc Thắng, Vũ Hữu Nghị.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
C. Mác và PH. Ăng- Ghen toàn tập :. Tập 1, 1839-1844.
Năm XB: 2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi: 335.401 CMA
Sách giới thiệu về tuyển tập C.Mác và Ăng- ghen
Bản giấy
IELTS Practice tests : Tài liệu luyện thi IELTS /
Năm XB: 2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi: 428 MI-G
Tác giả:
Michael Garbutt; Kerry O'Sullivan
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
A semantic and cultural study on images of some four-legged animals in English and Vietnamese
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 TA-C
Tác giả:
Tạ Biên Cương, GVHD: Phan Văn Quế, PhD
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Sỹ Thành, GVHD: Trần Đăng Sửu, Dr
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Understanding English Semantics
Năm XB: 2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia
Số gọi: 428 NG-H
Tác giả:
Nguyễn Hòa
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tuyển tập các bài TESTS tiếng Anh trình độ C
Năm XB: 2004 | NXB: Đại học Sư phạm
Số gọi: 428.076 XU-T
Tác giả:
Xuân Thành
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Từ Thắng Hoa chủ biên; Lê Khánh Trường dịch.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Giao tiếp và lễ tân văn phòng
Năm XB: 2004 | NXB: Thống kê
Số gọi: 651.3 PA-L
Tác giả:
Phan Thanh Lâm, Nguyễn Thị Hòa Bình
Trình bày những vấn đề thực tiễn như: giao tiếp trực diện, giao tiếp qua điện thoại, sinh hoạt nhóm, tâm lý giao tiếp đối với khách hàng - đồng...
Bản giấy
How to improve interpreting competence
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 VU-L
Tác giả:
Vương Thị Thúy Lan, GVHD: Đặng Quốc Tuấn, MA.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Trần Văn Chánh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Kathy L. Hans
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Máy tính cấu trúc và lập trình Tập 1
Tác giả: Nguyễn Tăng Cường, Phan Quốc Thắng, Vũ Hữu Nghị.
Năm XB: 2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
C. Mác và PH. Ăng- Ghen toàn tập :. Tập 1, 1839-1844.
Năm XB: 2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Tóm tắt: Sách giới thiệu về tuyển tập C.Mác và Ăng- ghen
IELTS Practice tests : Tài liệu luyện thi IELTS /
Tác giả: Michael Garbutt; Kerry O'Sullivan
Năm XB: 2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ...
A semantic and cultural study on images of some four-legged animals in English and Vietnamese
Tác giả: Tạ Biên Cương, GVHD: Phan Văn Quế, PhD
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
A contrastive study in Vietnamses - English translation of non-subject sentences and some other difficulties in common
Tác giả: Nguyễn Sỹ Thành, GVHD: Trần Đăng Sửu, Dr
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Understanding English Semantics
Tác giả: Nguyễn Hòa
Năm XB: 2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia
Nhân vật và sự kiện lịch sử thế giới Tập 1 : Nguyên tác: Danh nhân thế giới /
Tác giả: Từ Thắng Hoa chủ biên; Lê Khánh Trường dịch.
Năm XB: 2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Giao tiếp và lễ tân văn phòng
Tác giả: Phan Thanh Lâm, Nguyễn Thị Hòa Bình
Năm XB: 2004 | NXB: Thống kê
Tóm tắt: Trình bày những vấn đề thực tiễn như: giao tiếp trực diện, giao tiếp qua điện thoại, sinh hoạt...
How to improve interpreting competence
Tác giả: Vương Thị Thúy Lan, GVHD: Đặng Quốc Tuấn, MA.
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
×