| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Văn học dân gian An Giang (Tuyển chọn từ tài liệu sưu tầm điền dã). Quyển 2 /
Năm XB:
2016 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
398.209597 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Quang (Chủ biên); Phan Xuân Viện; Nguyễn Hữu Ái; La Mai Thi Gia; Lê Thị Thanh Vy |
Tập hợp các bài đồng dao, ca dao và vè của An Giang.
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình hóa sinh học cơ sở
Năm XB:
2016 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
572 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Thị Trân Châu (Chủ biên) |
Giới thiệu về cấu trúc và chức năng của các phân tử sống, các quá trình trao đổi chất
|
Bản giấy
|
|
Áp dụng phong cách Flat Design, card designc cho hệ thống OTSC FORUM 2015
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thị Thùy Dương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ nhà hàng Milan - Intercontinental Hanoi Westlake
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Thu Hương; ThS Lê Quỳnh Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Sử thi Ba Na và số phận của nó trong xã hội đương đại
Năm XB:
2016 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 LE-L
|
Tác giả:
Lê Thị Thuỳ Ly |
Vài nét về tộc người và tình hình nghiên cứu sử thi Ba Na. Nội dung, hình thức của và vai trò xã hội của sử thi. Sử thi trong quá khứ đến hiện tại...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu về đặc điểm sinh học và bước đầu nghiên cứu điều kiện lên men của các chủng nấm thuộc chi Cordyceps phân lập tại Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Ngọc Trâm; GVHD: TS. Phạm Thanh Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng hệ thống văn bản quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9000 cho bếp ăn tập thể xí nghiệp cung cấp thức ăn sẵn gia bảo
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Hưng, GVHD: GS.TS. Hoàng Đình Hoà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kiểm thử hệ thống diễn đàn thảo luận OTSC Forum 2015
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Thanh Huyền; Trần Thị Tươi; GVHD: ThS. Lê Hữu Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật truy tìm chứng cứ số của cuộc tấn công APT lên hệ thống thông tin
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Quỳnh Hoa; GVHDKH: TS. Đỗ Xuân Chợ |
Trình bày tổng quan về tấn công APT bao gồm các đặc điểm, giai đoạn, quy trình, mức độ nguy hiểm của APT với các cuộc tấn công thông thường. Kết...
|
Bản giấy
|
|
Kết hôn trái pháp luật thực trạng và giải pháp
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Hoàng; TS Bùi Minh Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Pháp luật đầu tư của Việt Nam trong thời đại kinh tế thị trường và hội nhập kinh tế quốc tế
Năm XB:
2016 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Huyền Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A contrastive analysis of ways of greetings in English and Vietnamese
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Tình; NHDKH Assoc. Prof. Dr Lê Văn Thanh |
The study invests in Contrastive Analysis: English, Vietnamese Greetings.The main aims of the research are to discuss contrastive analysis of...
|
Bản giấy
|