| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ngân hàng câu hỏi thi, kiểm tra môn Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin : Dùng làm tài liệu tham khảo phục vụ thi, kiểm tra cho các trường đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2013 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
335.43 PH-S
|
Tác giả:
Phạm Văn Sinh (chủ biên) |
Gồm các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận về những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin; chủ nghĩa duy vật biện chứng; phép biện chứng duy vật;...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Oánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghề thủ công của các dân tộc Tây Nguyên
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
680.09597 LI-K
|
Tác giả:
Linh Nga Niê KDam |
Giới thiệu một số nghề thủ công truyền thống ở Tây Nguyên: nghề dựng nhà, trang trí nóc nhà & đan lát mây tre, nghề dệt, nghề rèn, nghề làm gốm,...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của môi trường nguyên liệu tới sự sinh trưởng phát triển và năng suất của chủng nấm ngọc châm (Hypsizigus Marmoreus)
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-B
|
Tác giả:
Trần Bình Biên, GVHD: Nguyễn Hữu Đống |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu biểu hiện gen mã hóa kháng nguyên bảo vệ PA của vi khuẩn Bacillus anthracis
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thu Trang, GVHD: Ngô Đình Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu các phương pháp bảo quản cá nguyên liệu để chế biến bột cá làm thức ăn chăn nuôi
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Quang Thế, GVHD: GS.TS. Lê Văn Liễn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu chế tạo kháng nguyên phục vụ thiết lập phản ứng Elisa chẩn đoán vi khuấn S.typhimurium trên gà"
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DU-T
|
Tác giả:
Dương Văn Thắng. GVHD: Trần Thị Hạnh, Phạm Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu điều kiện biểu hiện gen mã hóa kháng thể tái tổ hợp đặc hiệu kháng nguyên HER2 trong E.COLI
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 CO-Y
|
Tác giả:
Cao Hải Yến. GVHD: Lê Quang Huấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu định lượng kháng nguyên Cyfra 21- 1 Bằng kỹ thuật Real -Time PCR
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thị Thu Hằng, GVHD: TS. Lê Quang Huấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đồ đạc nội thất ngự dụng hoàng cung triều Nguyễn ở Việt Nam
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
720 L-NG
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bích Liễu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đồ đạc nội thất ngự dụng hoàng cung triều Nguyễn ở Việt Nam
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
720 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bích Liễu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu khả năng đáp ứng miễn dịch của kháng nguyên HER2 biểu hiện ở gà
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thùy Dung. GVHD: Lê Quang Huấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|