| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hoá học đại cương. T1, Từ lý thuyết đến ứng dụng /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
540 DA-T
|
Tác giả:
Đào Đình Thức |
Lí thuyết cơ bản về cấu tạo nguyên tử, hệ thống tuần hoàn các nguyên tố. Cấu tạo phân tử và liên kết hoá học. Các hệ ngưng tụ: liên kết và cấu trúc
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Địch, Bùi Công Cường, Lê Văn Phùng ... |
Nội dung sách gồm 5 chương bao gồm những khái niệm cơ bản về hệ thống, tiếp cận các hệ thống phức tạp, điều khiển và quản lý...
|
Bản giấy
|
||
Tài hùng biện của các nguyên thủ quốc gia
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
320.23 DU-H
|
Tác giả:
Dương Minh Hào, Triệu Anh Ba biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tối ưu hóa điều kiện biểu hiện kháng thể tái tổ hợp đặc hiệu kháng nguyên ung thư máu CD20 trong Bacillus megaterium
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Tăng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình nguyên lý hệ điều hành
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.4 HA-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Hà Quang Thụy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nguyên lí phần cứng và kỹ thuật ghép nối máy tính
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
004 TR-V
|
Tác giả:
Trần Quang Vinh |
Giới thiệu máy tính và bộ vi xử lí trong hệ máy vi tính chuẩn kĩ thuật ghép nối máy vô tính với các thiết bị ngoại vi và các công cụ dùng cho khảo...
|
Bản giấy
|
|
Hóa học vô cơ. Quyển 2, Các nguyên tố d và f
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
546 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Đăng Độ ; Triệu Thị Nguyệt. |
Sách gồm 5 chương giới thiệu: Phức chất của các kim loại chuyển tiếp họ d; Các kim loại chuyển tiếp d dãy thứ nhất; Các kim loại chuyển tiếp d dãy...
|
Bản giấy
|
|
Nguyên lý cắt : Dùng trong các trường Trung cấp chuyên nghiệp /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
671.53 HO-D
|
Tác giả:
TS. Hoàng Văn Điện; ThS. Nguyễn Xuân Chung; ThS. Phùng Xuân Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tính chất của kháng nguyên bảo vệ PA tái tổ hợp và ứng dụng trong phát hiện kháng thể kháng bệnh than trong huyết thanh bệnh nhân
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-N
|
Tác giả:
Lê Thị Hồng Nhung. GVHD: Phạm Kiều Thúy, Ngô Đình Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu chế tạo kháng nguyên phục vụ thiết lập phản ứng Elisa chẩn đoán vi khuấn S.typhimurium trên gà"
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DU-T
|
Tác giả:
Dương Văn Thắng. GVHD: Trần Thị Hạnh, Phạm Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Thị Hải Yến , Phạm Hồng Long |
Gồm những vấn đề lí luận và bức tranh chung về tài nguyên du lịch; điều tra, đánh giá: dẫn luận tài nguyên du lịch. Điều tra, đánh giá tài nguyên...
|
Bản giấy
|
||
Nguyên lý kế toán : lý thuyết và bài tập dùng cho sinh viên trung hoc,cao đẳng, đại học các trường khói ngành kinh tế,tài chính,.. / : Dùng cho chuyên ngành kế toán, kiểm toán, kinh tế và quản trị kinh doanh /
Năm XB:
2009 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.042 TR-L
|
Tác giả:
TS.Trần Quý Liên; TS. Trần Văn Thuận; TS. Phạm Thành Long |
Cuốn sách trình bày lý thuyết hạch toán kế toán, các câu hỏi tình huống trắc nghiệm, bài tập mẫu và hướng dẫn giải và các bài tập thực hành
|
Bản giấy
|