| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu sản xuất kháng thể Phage-scfv đặc hiệu kháng nguyên EPCA trong ung thư tiền liệt tuyến
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thanh Hoa, GVHD: Lê Quang Huấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật năng lượng nguyên tử năm 2008 : Và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.59709 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đại Cương Lịch sử Việt Nam. /. Tập 1, Từ thời nguyên thủy đến năm 1958 /
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
959.703 TR-Q
|
Tác giả:
Trương Hữu Quýnh chủ biên - Phạm Đại Doãn - Nguyễn Cảnh Minh. |
Giới thiệu bức tranh toàn cảnh về tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc Việt Nam từ thời nguyên thuỷ đến 1858 với các thời kì tiêu biểu như...
|
Bản điện tử
|
|
Bước đầu nghiên cứu ảnh hưởng môi trường nguyên liệu tới sự sinh trưởng phát triển và năng suất của chủng nấm chân dài ( Clitocy Maxima)
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Tiến, GVHD: Nguyễn Hữu Đống |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Môi trường và phát triển bên vững
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
333.7 MOI
|
Tác giả:
Lê Văn Khoa ; Đoàn Văn Tiến - Nguyễn Song Tùng - Nguyễn Quốc Việt |
Trình bày hiện trạng những vấn đề môi trường, tài nguyên thiên nhiên, biến đổi khí hậu và tác động của chúng đối với môi trường, mối quan hệ giữa...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sản xuất kháng nguyên cúm A/H1N1, tinh chế và ứng dụng để đánh giá kháng thể ở động vật thí nghiệm
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Long,GVHD: Đinh Duy Kháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng đáp ứng miễn dịch của kháng nguyên Her2 biểu hiện ở gà
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thùy Dung, GVHD: Lê Quang Huấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của môi trường nguyên liệu tới sự sinh trưởng phát triển và năng suất của chủng nấm ngọc châm (Hypsizigus Marmoreus)
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-B
|
Tác giả:
Trần Bình Biên, GVHD: Nguyễn Hữu Đống |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo nguyên tắc HACCP cho dây chuyền sản xuất bia 10 triệu lít/năm
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến Đạt, GVHD: TS Nguyễn Thị Minh Tú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý theo tiêu chuẩn ISO 22000:2005 cho nhà máy dầu ăn Ngyên Bình
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Ngyễn Thị Hà, GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu định lượng kháng nguyên Cyfra 21- 1 Bằng kỹ thuật Real -Time PCR
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thị Thu Hằng, GVHD: TS. Lê Quang Huấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Văn Công, ThS, Ngô Mến, PGS.TS Nguyễn Khắc Minh... |
Cuốn sách giới thiệu các khái niệm và các nguyên lý cơ bản về hoạt động tổng thể của nền kinh tế quốc dân trong ngắn hạn và dài hạn.
|
Bản giấy
|