| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu khả năng đáp ứng miễn dịch của kháng nguyên Her2 biểu hiện ở gà
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thùy Dung, GVHD: Lê Quang Huấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu phân bố tài nguyên và nâng cao hiệu suất trong mạng di động 5G
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 VU-S
|
Tác giả:
Vũ Xuân Sơn; NHDKH TS. Nguyễn Hoài Giang |
- Thông tin tổng quát: Đề tài nêu ra các công nghệ MIMO và NOMA để nâng cao
hiệu suất mạng, nhiều tài nguyên để phân phối cho các thiết bị và đưa...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu phương pháp thu hồi và làm khô sinh khối vi tảo Nannochloropsis oculata làm nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Kiều Trinh; GVHD: THS. Bùi Kim Thuý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu sản xuất kháng nguyên cúm A/H1N1, tinh chế và ứng dụng để đánh giá kháng thể ở động vật thí nghiệm
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Long,GVHD: Đinh Duy Kháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sản xuất kháng nguyên cúm H5N1 để phát hiện kháng thể trên gia cầm được tiêm chủng vacxin
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-T
|
Tác giả:
Đậu Huy Tùng, GVHD: Đinh Duy Kháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sản xuất kháng thể kháng virut cúm và ứng dụng kháng thể để đánh giá kháng nguyên tái tổ hợp
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LA-H
|
Tác giả:
Lâm Thu Hằng, GVHD: Đinh Duy Kháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sản xuất kháng thể Phage-scfv đặc hiệu kháng nguyên EPCA trong ung thư tiền liệt tuyến
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thanh Hoa, GVHD: Lê Quang Huấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tính chất của kháng nguyên bảo vệ PA tái tổ hợp và ứng dụng trong phát hiện kháng thể kháng bệnh than trong huyết thanh bệnh nhân
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-N
|
Tác giả:
Lê Thị Hồng Nhung. GVHD: Phạm Kiều Thúy, Ngô Đình Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu việc áp dụng các nguyên tác kinh tế tuần hoàn trong khách sạn 4-5 sao trên địa bàn Hà Nội
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 VU-M
|
Tác giả:
Vũ Lệ Mỹ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm: về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Băng Thanh, Vũ Thanh tuyển chọn và giới thiệu |
Một số nghiên cứu về cuộc đời, tư tưởng, nhân cách và sự nghiệp văn học, những thành tựu trong thơ văn chữ Hán, chữ Nôm của Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hà Minh Đức, Đoàn Đức Phương tuyển chọn và giới thiệu |
Giới thiệu tiểu sử và sự nghiệp sáng tác của nhà thơ Nguyễn Bính. Phân tích đánh giá về nội dung tư tưởng cũng như nghệ thuật trong thơ Nguyễn Bính...
|
Bản giấy
|
||
Nguyễn Công Hoan truyện ngắn chọn lọc
Năm XB:
1999 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.9223 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Công Hoan |
Tuyển tập truyện ngắn Nguyễn Công Hoan
|
Bản giấy
|