| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Đổi mới và phát triển phê bình văn học, nghệ thuật Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
895.92209 DA-Q
|
Tác giả:
PGS.TS. Đào Quy Quát (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đừng để tiền ngủ yên trong túi : Thuật đầu tư thông minh của người giàu Babylon /
Năm XB:
2017 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 TU-L
|
Tác giả:
Tương Lâm, Tuệ Văn dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đường vào nghệ thuật nhiếp ảnh. Tập 2, Kỹ năng & sáng tạo /
Năm XB:
2018 | NXB: Công ty sách thời đại & nhà xuất bản Hồng Đức
Từ khóa:
Số gọi:
770.92 BU-S
|
Tác giả:
Bùi Minh Sơn |
Giới thiệu các tác phẩm tiêu biểu, những bức ảnh đẹp, sinh động thể hiện qua ngôn ngữ hình ảnh trong sự nghiệp làm nghệ thuật của nhiếp ảnh gia Bùi...
|
Bản giấy
|
|
Giá trị thẩm mỹ và nghệ thuật trong lý thuyết Kến trúc và Design
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
720 DO-T
|
Tác giả:
Đoàn Khắc Tình |
Tài liệu cung cấp các thông tin về giá trị thẩm mỹ và nghệ thuật trong lý thuyết kiến trúc và design
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp nâng cao khả năng thắng thầu của công ty TNHH tư vấn kỹ thuật cơ điện lạnh
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 BU-S
|
Tác giả:
Bùi Ngọc Sơn, GVHD: Lê Văn Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giải pháp nhằm nâng cao năng lưucj cạnh tranh của công ty cổ phần kỹ thuật Nam Thành
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DU-H
|
Tác giả:
Dương Văn Hiếu, GVHD: Đinh Đăng Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp phòng, chống phương tiện bay không người lái trong chiến tranh hiện đại
NXB: Quân đội Nhân dân
Số gọi:
623.7469 NG-H
|
Tác giả:
Đại tá, PGS, TS Nguyễn Huy Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp tăng cường quản lý hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn quận Long Biên, thành phố Hà Nội
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Tiến Hưng, GVHD: Đinh Đăng Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải thích thuật ngữ Tâm lý - Giáo dục học : Đối chiếu Pháp - Việt, Việt - Pháp /
Năm XB:
2000 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
370.15 TR-C
|
Tác giả:
Trần Hồng Cẩm, Cao Văn Đán, Lê Hải Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Văn Đỉnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Văn Thảo |
Giới thiệu phương pháp giảng dạy kỹ thuật bóng rổ. Trình bày phương pháp giảng dạy và tập luyện kỹ thuật di chuyển, chuyền bắt bóng, ném rổ, dẫn...
|
Bản giấy
|
||
Giáo dục đặc biệt và những thuật ngữ cơ bản : Special education and terminologies /
Năm XB:
2012 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
371.91 NG-Y
|
Tác giả:
PGS. TS. NGUT. Nguyễn Thị Hoàng Yến. |
Quyển sách gồm 2 phần: giáo dục đặc biệt; lịch sử phát triển và tương lai. tương lai của giáo dục đặc biệt ở Việt Nam
|
Bản giấy
|