| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Brian Tracy; Dịch: Nguyễn Huyền, Nguyễn Chánh |
Cung cấp 21 bí quyết giúp bạn trở thành một nhà thương thuyết bậc thầy nhờ sử dụng 6 phong cách đàm phán như: Khai thác sức mạnh của cảm xúc trong...
|
Bản giấy
|
||
Vẽ mĩ thuật : Sách dùng cho sinh viên ngành kiến trúc /
Năm XB:
2014 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
750 LE-L
|
Tác giả:
PGS.Họa sĩ Lê Đức Lai |
Tài liệu cung cấp các thông tin về vẽ mĩ thuật
|
Bản giấy
|
|
Nghệ thuật kiến tạo cảnh quan đô thị phương Đông - phương Tây
Năm XB:
2014 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720.95 TR-H
|
Tác giả:
PGS.KTS Trần Hùng |
Giới thiệu những nét đặc sắc của đô thị phương Đông: Đô thị truyền thống Trung Quốc, đặc sắc đô thị Nhật Bản, kiến trúc Thái Lan và thủ đô Bangkok,...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kỹ thuật soạn thảo văn bản pháp luật / : Giáo trình /
Năm XB:
2014 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
18/99 GTYB-01
|
Tác giả:
Th.S Đoàn Thị Tố Uyên |
Khái quát môn học kỹ thuật soạn thảo văn bản pháp luật. Hướng dẫn kĩ năng soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật, văn bản áp dụng pháp luật, văn bản...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
J. Dennis Thomas |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghệ Thuật Kiến Tạo : Cảnh Quan Đô Thị phương Đông - Phương Tây
Năm XB:
2014 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
720.95 TR-H
|
Tác giả:
Trần, Hùng |
cuốn này gồm có 4 chương: chương 1 nói về đô thị truyền thống Trung Quốc; chương 2 giới thiệu nét đặc sắc đô thị Nhật Bản; chương 3 nêu kiến trúc...
|
Bản giấy
|
|
Khơi dòng lý thuyết lý luận phê bình trên đầ đổi mới văn hóa nghệ thuật
Năm XB:
2014 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
895.92209 PU-L
|
Tác giả:
Phương Lựu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thượng Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tìm hiểu lý thuyết mã hóa công khai và ứng dụng của thuật toán RSA
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 TR-M
|
Tác giả:
Trần Tôn Nghiêm Minh, ThS. Trần Duy Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The steampunk adventurer's guide : Contraptions, creations, and curiosities anyone can make /
Năm XB:
2014 | NXB: McGraw Hill Education
Từ khóa:
Số gọi:
745.5 WI-T
|
Tác giả:
Thomas Willeford ; Ill.: Phil Foglio |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình cơ sở mỹ thuật dành cho sinh viên kiến trúc Tập 3, Vẽ trang trí, Điêu khắc. Mối liên quan
Năm XB:
2014 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
750 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lan Hương, Lê Đức Lai, Nguyễn Việt Khoa. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình cơ sở mỹ thuật dành cho sinh viên kiến trúc Tập 2, Mực nho, màu nước, vẽ kết hợp, bột màu
Năm XB:
2014 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
750 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lan Hương, Lê Đức Lai, Nguyễn Việt Khoa. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|