| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giao tiếp đồ họa kỹ thuật xây dựng
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
604.2 Đ. V. C
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Cự, Đoàn Như Kim, Dương Tiến Thọ |
Cuốn sách này gồm có 3 phần. Phần 1: từ chương 1 đến chương 3, trình bày những kiến thức cơ bản về đồ họa kỹ thuật. Phần 2: từ chương 4 đến chương...
|
Bản giấy
|
|
Giao tiếp thông minh và nghệ thuật ứng xử
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
302.2 TH-N
|
Tác giả:
Thiên Cao Nguyên, Thùy Linh - Minh Đức (biên dịch) |
Cuốn sách là cẩm nang giao tiếp và nghệ thuật ứng xử. Nội dung gồm: lý thuyết, ví dụ minh họa và kỹ xảo nói chuyện...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Văn Ất |
Giới thiệu hệ thống các khái niệm của lập trình hướng đối tượng được cài đặt trong C++ như lớp, đối tượng (object), sự thừa kế (inheritance), tính...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Thị Ánh Hường; PGS.TS. Phạm Thị Ngọc Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Giáo trình cấu trúc dữ liệu & giải thuật Java. Second Edition /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
005.133 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Hàn Viết Thuận |
Trình bày những kiến thức cơ bản về cấu trúc dữ liệu và giải thuật. Phân tích các loại cấu trúc cơ bản như: cấu trúc dữ liệu mảng, cấu trúc dữ liệu...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình cấu trúc dữ liệu và giải thuật : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.73 DO-L
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Lôi |
Giải thuật; Cấu trúc mảng; Danh sách;Ngăn xếp và hàng đợi..
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình chiến thuật bộ binh : Dùng cho đào tạo giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh /
Năm XB:
2017 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
356.1140711 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Lưu |
Đề cập đến những vấn đề cơ bản về chiến thuật bộ binh: Chiến thuật từng người, tổ, tiểu đội bộ binh trong chiến đấu; trung đội bộ binh làm nhiệm vụ...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Cơ học kỹ thuật
Năm XB:
2012 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
620.1 KH-D
|
Tác giả:
PGS.TS Khổng Doãn Điền, GS.TS Đặng Việt Cương, CN Vũ Xuân Trường, KS Vũ Đức Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình cơ sở kỹ thuật môi trường
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
363.7 TA-D
|
Tác giả:
PGS.TS. Tăng Văn Đoàn - PGS.TS. Trần Đức Hạ |
Khái niệm cơ bản về sinh thái học và bảo vệ môi trường. Ô nhiễm không khí và bảo vệ môi trường không khí. Ô nhiễm nước, đất và các loại ô nhiễm khác
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình cơ sở kỹ thuật môi trường
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
363.7 TA-Đ
|
Tác giả:
PGS. Tăng Văn Đoàn, PGS.TS. Trần Đức Hạ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình cơ sở kỹ thuật môi trường
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
363.7 TA-D
|
Tác giả:
PGS. Tăng Văn Đoàn, PGS.TS. Trần Đức Hạ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|