| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Bài tập vật lý chọn lọc : Dùng cho học sinh THPT, học sinh dự bị thi Đại học, học sinh chuyên vật lý và sinh viên khoa vật lý các trường ĐH, CĐ /
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
530.076 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Học |
Sách gồm các bài tập vật lý được trình bày theo các phần lớn: Cơ học, Nhiệt học, Quang học và Điện học. Mỗi chủ đề đều có các mục: Kiến thức cần...
|
Bản giấy
|
|
Nắm vững và vận dụng ngôn ngữ đàm thoại tiếng Anh
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm; Phạm Văn Sáng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Để học nhanh tiếng phổ thông Trung Quốc
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Trẻ TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 XH-M
|
Tác giả:
Chu Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ sưu tập thời trang dấu ấn thời gian
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Trung Thành, PGS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TB.Lê Văn Kỳ |
Cuốn sách này nói về các loại hình sinh hoạt văn hóa dân gian, nhất là mảng lễ hội phản ánh về đề tài nông nghiệp, về cuộc sống nông dân, nông thôn.
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp kiểm tra thống kê sinh học
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
570.15195 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Đức chủ biên, Lê Thanh Hải |
Giới thiệu phương pháp kiểm tra thống kê sinh học: kiểm tra độ tin cậy của số trung bình mẫu, sự sai khác giữa các số trung bình mẫu, kiểm tra sự...
|
Bản giấy
|
|
Đàm thoại tiếng Anh theo ngữ cảnh : Conversation in contexts
Năm XB:
2002 | NXB: Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
The Working Week : Spoken business English with a lexical appoach /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 AN-D
|
Tác giả:
Anne Watson-Delestree; Jimmie Hill |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hán Ngữ : Tập 2- Quyển Hạ /
Năm XB:
2002 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
495.4 TR-L
|
Tác giả:
Đại học Ngôn ngữ Văn hóa bắc Kinh |
Giáo trình Hán ngữ là giáo trình biên soạn cho học viên người nước ngoài học Hán ngữ cấp tốc từ cơ bản đến nâng cao, chú trọng luyện tập kỹ năng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Công Khởi |
Giới thiệu khái niệm về ISDN, cấu trúc và chức năng cơ bản ISDN. Kế hoạch đánh số và các công nghệ được sử dụng trong ISDN. Các dịch vụ ISDN và các...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Donald A. Norman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|