| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lịch sử Việt Nam : từ 1858 đến nay /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
959.7 TR-D
|
Tác giả:
Trần Bá Đệ |
Cuốn sách này nói về lịch sử Việt Nam qua các giai đoạn từ 1858 đến 1995, trải qua các giai đoạn chống thực dân Pháp, Đảng cộng sản Việt Nam ra...
|
Bản giấy
|
|
Động từ-Tính từ thông dụng có kèm theo giới từ trong tiếng Pháp
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
448.2 VU-X
|
Tác giả:
Vũ Xuân Đoàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuổi trẻ với nghề truyền thống Việt Nam
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
680.0835 NG-S
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Viết Sự |
Nghề truyền thống Việt Nam trong đời sống xã hội. Tìm hiểu về một số nghề truyền thống thuộc lĩnh vực mỹ nghệ. Định hướng khôi phục và phát triển...
|
Bản giấy
|
|
500 English Idiomatic expressions in current use 2
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428 DI-B
|
Tác giả:
Đinh Kim Quốc Bảo. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hồng Hà |
Ghi lại quãng đời hoạt động cách mạng của Bác Hồ ở nước ngoài giai đoạn từ tháng 6 năm 1911 đến tháng 6 năm 1923
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đinh Kim Quốc Bảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Conversation lessons - An Intermediate course : Ngôn ngữ tự nhiên trong đàm thoại tiếng Anh - The Natural language of conversation /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 MA-R
|
Tác giả:
Ron Martinez, Lê Huy Lâm (Dịch và chú giải) |
Gồm những bài đàm thoại tiếng Anh nâng cao. Những điều cấm kị nên tránh trong đàm thoại để giúp người học trau dồi tiếng Anh tốt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. TSKH. Từ Điển; GS. TS. Phạm Ngọc Kiểm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp luận về 2 hệ thống thống kê kinh tế MPS - SNA
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
330.02 NG-C
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Văn Chỉnh |
Giới thiệu về hệ thống thống kê kinh tế (gọi là bảng cân đối kinh tế quốc dân - MPS) và hệ thống tài khoản quốc gia - SNA.
|
Bản giấy
|
|
Niên giám thống kê 2000 : = Statistical yearbook 2000
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Số gọi:
315.97 NIE
|
|
Bao gồm những số liệu cơ bản phản ánh khái quát động thái và thực trạng kinh tế - xã hội của đất nước...
|
Bản giấy
|
|
Khảo sát thực trang văn hóa lễ hội truyền thống của người Việt ở đồng bằng Bắc Bộ
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
394.269597 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Lê, Lê Văn Kỳ, Phạm Quỳnh Phương, Nguyễn Thị Hương Liên |
Cuốn sách này khảo sát thực trạng lễ hội từ góc độ văn hóa và lịch sử, không chỉ xem xét lễ hội về mặt nội dung và hình...
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh - Bài tập luyện thi tú tài và đại học. tập1
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.076 TR-T
|
Tác giả:
Trần, Anh Thơ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|